Lịch Âm 1918 - Lịch Vạn Niên 1918
Năm 1918 là năm Mậu Ngọ (tuổi Ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa).
Tết: 11/2/1918 12 tháng âm lịch 355 ngày
Tết Nguyên Đán 1918 (năm Mậu Ngọ)
- Mùng 1 Tết 1918
- Thứ hai, 11/2/1918 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Ngựa (năm Mậu Ngọ)
- Nạp âm năm Mậu Ngọ
- Thiên Thượng Hỏa - hành Hỏa
- Năm âm lịch Mậu Ngọ
- Từ 11/2/1918 đến 31/1/1919 dương lịch (355 ngày)
Hướng xuất hành đầu năm 1918
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Mậu Ngọ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (11/2/1918):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 03:00–04:59 (giờ Dần), 05:00–06:59 (giờ Mão), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1918
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1918:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1918
Các tháng âm lịch năm Mậu Ngọ (1918)
Năm âm lịch Mậu Ngọ bắt đầu từ Tết 11/2/1918 và kết thúc ngày 31/1/1919 dương lịch (không có tháng nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1918
Lịch 12 tháng năm 1918
Câu hỏi thường gặp về năm 1918
Tết 1918 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1918 (mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Ngọ) rơi vào Thứ hai ngày 11/2/1918 dương lịch. Năm âm lịch Mậu Ngọ kéo dài đến 31/1/1919.
Năm 1918 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1918 là năm Mậu Ngọ (tuổi Ngựa), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1918.
Năm 1918 có tháng nhuận không?
Không, năm Mậu Ngọ không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.
Năm 1918 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1918 xem ở bảng trên.