Lịch Ngày 8/11/1918
Thứ sáu, ngày 8/11/1918
Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/11/1918
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/11/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 24/10 lúc 12:32)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (8/11 lúc 12:18)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 8/11/1918
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Làm bếp
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- An táng
- Khai trương
- Sửa phần mộ
- Lập bia
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thiên Hỷ - hỷ khí trời ban, hợp cưới hỏi, cầu tự, khai trương, báo tin lành
- Thiên Y - thầy thuốc của trời, hợp chữa bệnh, cầu thuốc, lành bệnh
- Lục Nghi - nghi lễ cử hành, hợp lễ lớn, nhậm chức, đính hôn, cưới hỏi
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân
Thần xấu phải tránh
- Yếm Đối - đối chọi với yếm, kỵ cưới hỏi, kết duyên
- Chiêu Dao - kỵ xuất hành, động thổ, việc lớn
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/11/1918
Ngày Kỷ Mùi: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/11/1918
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/11/1918
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 8/11/1918
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/1918
Ngày 8/11/1918 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/11/1918 là ngày 5 tháng 10 năm Mậu Ngọ (ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 8/11/1918 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/11/1918 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/11/1918 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/11/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/11/1918 trực Thành, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11 lúc 12:18).