Lịch Âm 1919 - Lịch Vạn Niên 1919

Năm 1919 là năm Kỷ Mùi (tuổi Dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa), có tháng 7 nhuận.

Tết: 1/2/1919 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 1919 (năm Kỷ Mùi)

Mùng 1 Tết 1919
Thứ bảy, 1/2/1919 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Dê (năm Kỷ Mùi)
Nạp âm năm Kỷ Mùi
Thiên Thượng Hỏa - hành Hỏa
Năm âm lịch Kỷ Mùi
Từ 1/2/1919 đến 19/2/1920 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 7 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1919

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Mùi chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (1/2/1919):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1919

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1919:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1919
Tết Dương lịch1/1/1919
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)1/2/1919 (Kỷ Mùi)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)10/4/1919
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1919
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1919
Quốc khánh2/9/1919

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1919

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1919 (T2) lúc 15:51
Đại Hàn21/1/1919 (T3) lúc 09:20
Lập Xuân5/2/1919 (T4) lúc 03:39
Vũ Thủy19/2/1919 (T4) lúc 23:47
Kinh Trập6/3/1919 (T5) lúc 22:05
Xuân Phân21/3/1919 (T6) lúc 23:19
Thanh Minh6/4/1919 (CN) lúc 03:28
Cốc Vũ21/4/1919 (T2) lúc 10:58
Lập Hạ6/5/1919 (T3) lúc 21:22
Tiểu Mãn22/5/1919 (T5) lúc 10:39
Mang Chủng7/6/1919 (T7) lúc 01:56
Hạ Chí22/6/1919 (CN) lúc 18:53
Tiểu Thử8/7/1919 (T3) lúc 12:20
Đại Thử24/7/1919 (T5) lúc 05:44
Lập Thu8/8/1919 (T6) lúc 21:58
Xử Thử24/8/1919 (CN) lúc 12:28
Bạch Lộ9/9/1919 (T3) lúc 00:27
Thu Phân24/9/1919 (T4) lúc 09:35
Hàn Lộ9/10/1919 (T5) lúc 15:33
Sương Giáng24/10/1919 (T6) lúc 18:21
Lập Đông8/11/1919 (T7) lúc 18:11
Tiểu Tuyết23/11/1919 (CN) lúc 15:25
Đại Tuyết8/12/1919 (T2) lúc 10:37
DA_XUE8/12/1919 (T2) lúc 10:37
DONG_ZHI23/12/1919 (T3) lúc 04:27
Đông Chí23/12/1919 (T3) lúc 04:27

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mùi (1919)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1919 - 1920)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Ất Sửu1/2 - 1/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Bính Dần2/3 - 31/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Đinh Mão1/4 - 29/4
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Mậu Thìn30/4 - 28/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Kỷ Tỵ29/5 - 27/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Canh Ngọ28/6 - 26/7
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Tân Mùi27/7 - 24/8
Tháng 7 nhuận (nhuận) - 30 ngàyTháng Nhâm Thân25/8 - 23/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Quý Dậu24/9 - 23/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Giáp Tuất24/10 - 21/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Ất Hợi22/11 - 21/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Bính Tý22/12 - 20/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Đinh Sửu21/1 - 19/2

Năm âm lịch Kỷ Mùi bắt đầu từ Tết 1/2/1919 và kết thúc ngày 19/2/1920 dương lịch (có tháng 7 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1919

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1919 (T4)Tết Dương lịch
24/1/1919 (T6)Ông Táo chầu trời
1/2/1919 (T7)Tết Nguyên Đán
2/2/1919 (CN)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
3/2/1919 (T2)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
3/2/1919 (T2)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1919 (T6)Ngày lễ Tình nhân
15/2/1919 (T7)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1919 (T7)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1919 (T4)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
10/4/1919 (T5)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1919 (T2)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1919 (T4)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1919 (T5)Quốc tế Lao động
7/5/1919 (T4)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
14/5/1919 (T4)Phật Đản
19/5/1919 (T2)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1919 (CN)Quốc tế Thiếu nhi
2/6/1919 (T2)Tết Đoan Ngọ
28/6/1919 (T7)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1919 (CN)Ngày Thương binh Liệt sĩ
10/8/1919 (CN)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
19/8/1919 (T3)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1919 (T3)Quốc khánh
8/9/1919 (T2)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
8/10/1919 (T4)Tết Trung Thu
20/10/1919 (T2)Ngày Phụ nữ Việt Nam
1/11/1919 (T7)Tết Trùng Cửu
20/11/1919 (T5)Ngày Nhà giáo Việt Nam
6/12/1919 (T7)Tết Hạ Nguyên
22/12/1919 (T2)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1919

Câu hỏi thường gặp về năm 1919

Tết 1919 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1919 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Mùi) rơi vào Thứ bảy ngày 1/2/1919 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Mùi kéo dài đến 19/2/1920.

Năm 1919 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1919 là năm Kỷ Mùi (tuổi Dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1919.

Năm 1919 có tháng nhuận không?

Có, năm 1919 có tháng 7 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 1919 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1919 xem ở bảng trên.