Lịch Tháng 1/1918 Âm Dương
Tháng 1/1918 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 11 và tháng 12 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 1/1918 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 1/1918
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 1/1918, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/1 (Thanh Long)
- 2/1 (Minh Đường)
- 5/1 (Kim Quỹ)
- 7/1 (Kim Quỹ)
- 8/1 (Thiên Đức)
- 10/1 (Ngọc Đường)
- 13/1 (Tư Mệnh)
- 15/1 (Thanh Long)
- 16/1 (Minh Đường)
- 19/1 (Kim Quỹ)
- 20/1 (Thiên Đức)
- 22/1 (Ngọc Đường)
- 25/1 (Tư Mệnh)
- 27/1 (Thanh Long)
- 28/1 (Minh Đường)
- 31/1 (Kim Quỹ)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 1/1918, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 1/1918
Tiết khí trong tháng 1/1918
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 1/1918
- Mùng 1 tháng 12 - dương lịch 13/1 (CN), ngày Canh Thân
- Rằm tháng 12 - dương lịch 27/1 (CN), ngày Giáp Tuất
Các tháng khác năm 1918
Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1918
Tháng 1/1918 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 1/1918 dương lịch bao gồm tháng 11 và tháng 12 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 1/1918 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 1/1918 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/1 (Thanh Long), 2/1 (Minh Đường), 5/1 (Kim Quỹ), 7/1 (Kim Quỹ), 8/1 (Thiên Đức), 10/1 (Ngọc Đường), 13/1 (Tư Mệnh), 15/1 (Thanh Long), 16/1 (Minh Đường), 19/1 (Kim Quỹ), 20/1 (Thiên Đức), 22/1 (Ngọc Đường), 25/1 (Tư Mệnh), 27/1 (Thanh Long), 28/1 (Minh Đường), 31/1 (Kim Quỹ). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 1/1918 là ngày nào?
Trong tháng 1/1918: Mùng 1 tháng 12 rơi vào 13/1 dương lịch; Rằm tháng 12 rơi vào 27/1 dương lịch.