Lịch Tháng 5/1918 Âm Dương
Tháng 5/1918 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 3 và tháng 4 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 5/1918 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 5/1918
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 5/1918, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/5 (Kim Quỹ)
- 2/5 (Thiên Đức)
- 4/5 (Ngọc Đường)
- 6/5 (Ngọc Đường)
- 9/5 (Tư Mệnh)
- 11/5 (Thanh Long)
- 12/5 (Minh Đường)
- 15/5 (Kim Quỹ)
- 16/5 (Thiên Đức)
- 18/5 (Ngọc Đường)
- 21/5 (Tư Mệnh)
- 23/5 (Thanh Long)
- 24/5 (Minh Đường)
- 27/5 (Kim Quỹ)
- 28/5 (Thiên Đức)
- 30/5 (Ngọc Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 5/1918, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 5/1918
Tiết khí trong tháng 5/1918
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 5/1918
- Mùng 1 tháng 4 - dương lịch 10/5 (T6), ngày Đinh Tỵ
- Rằm tháng 4 - dương lịch 24/5 (T6), ngày Tân Mùi
Các tháng khác năm 1918
Câu hỏi thường gặp về tháng 5/1918
Tháng 5/1918 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 5/1918 dương lịch bao gồm tháng 3 và tháng 4 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 5/1918 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 5/1918 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/5 (Kim Quỹ), 2/5 (Thiên Đức), 4/5 (Ngọc Đường), 6/5 (Ngọc Đường), 9/5 (Tư Mệnh), 11/5 (Thanh Long), 12/5 (Minh Đường), 15/5 (Kim Quỹ), 16/5 (Thiên Đức), 18/5 (Ngọc Đường), 21/5 (Tư Mệnh), 23/5 (Thanh Long), 24/5 (Minh Đường), 27/5 (Kim Quỹ), 28/5 (Thiên Đức), 30/5 (Ngọc Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 5/1918 là ngày nào?
Trong tháng 5/1918: Mùng 1 tháng 4 rơi vào 10/5 dương lịch; Rằm tháng 4 rơi vào 24/5 dương lịch.