Lịch Ngày 13/10/1918

Chủ nhật, ngày 13/10/1918

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/10/1918

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổTiểu Cát
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/10/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 9/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (24/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 13/10/1918

Nên làm

  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhận rể
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Làm bếp

Thần tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/10/1918

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/10/1918

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 13/10/1918

Ngày lễ, sự kiện ngày 13/10/1918

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/10/1918

Ngày 13/10/1918 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/10/1918 là ngày 9 tháng 9 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 13/10/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/10/1918 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/10/1918 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/10/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/10/1918 trực Nguy, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).