Lịch Ngày 6/3/1918

Thứ tư, ngày 6/3/1918

Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/3/1918

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/3/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 6/3/1918

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Giải trừ
  • Động thổ
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Tế tự
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • An táng
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Nạp súc vật

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/3/1918

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/3/1918

Can chi của ngày
Nhâm Tý
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tý thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 6/3/1918

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/3/1918

Ngày 6/3/1918 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/3/1918 là ngày 24 tháng 1 năm Mậu Ngọ (ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 6/3/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/3/1918 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/3/1918 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/3/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/3/1918 trực Thu, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).