Lịch Âm 1944 - Lịch Vạn Niên 1944

Năm 1944 là năm Giáp Thân (tuổi Khỉ), nạp âm Tuyền Trung Thủy (hành Thủy), có tháng 4 nhuận.

Tết: 25/1/1944 13 tháng âm lịch 385 ngày

Tết Nguyên Đán 1944 (năm Giáp Thân)

Mùng 1 Tết 1944
Thứ ba, 25/1/1944 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Khỉ (năm Giáp Thân)
Nạp âm năm Giáp Thân
Tuyền Trung Thủy - hành Thủy
Năm âm lịch Giáp Thân
Từ 25/1/1944 đến 12/2/1945 dương lịch (385 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 4 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1944

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Giáp Thân chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (25/1/1944):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1944

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1944:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1944
Tết Dương lịch1/1/1944
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)25/1/1944 (Giáp Thân)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)2/4/1944
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1944
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1944
Quốc khánh2/9/1944

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1944

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1944 (T5) lúc 17:39
Đại Hàn21/1/1944 (T6) lúc 11:07
Lập Xuân5/2/1944 (T7) lúc 05:22
Vũ Thủy20/2/1944 (CN) lúc 01:27
Kinh Trập5/3/1944 (CN) lúc 23:40
Xuân Phân21/3/1944 (T3) lúc 00:48
Thanh Minh5/4/1944 (T4) lúc 04:53
Cốc Vũ20/4/1944 (T5) lúc 12:17
Lập Hạ5/5/1944 (T6) lúc 22:39
Tiểu Mãn21/5/1944 (CN) lúc 11:50
Mang Chủng6/6/1944 (T3) lúc 03:10
Hạ Chí21/6/1944 (T4) lúc 20:02
Tiểu Thử7/7/1944 (T6) lúc 13:36
Đại Thử23/7/1944 (CN) lúc 06:55
Lập Thu7/8/1944 (T2) lúc 23:18
Xử Thử23/8/1944 (T4) lúc 13:46
Bạch Lộ8/9/1944 (T6) lúc 01:55
Thu Phân23/9/1944 (T7) lúc 11:01
Hàn Lộ8/10/1944 (CN) lúc 17:08
Sương Giáng23/10/1944 (T2) lúc 19:55
Lập Đông7/11/1944 (T3) lúc 19:54
Tiểu Tuyết22/11/1944 (T4) lúc 17:07
Đại Tuyết7/12/1944 (T5) lúc 12:27
DA_XUE7/12/1944 (T5) lúc 12:27
DONG_ZHI22/12/1944 (T6) lúc 06:14
Đông Chí22/12/1944 (T6) lúc 06:14

Các tháng âm lịch năm Giáp Thân (1944)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1944 - 1945)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Ất Sửu25/1 - 23/2
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Bính Dần24/2 - 23/3
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Đinh Mão24/3 - 22/4
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Mậu Thìn23/4 - 21/5
Tháng 4 nhuận (nhuận) - 29 ngàyTháng Kỷ Tỵ22/5 - 19/6
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Canh Ngọ20/6 - 19/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Tân Mùi20/7 - 18/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Nhâm Thân19/8 - 16/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Quý Dậu17/9 - 16/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Giáp Tuất17/10 - 15/11
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Ất Hợi16/11 - 14/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Bính Tý15/12 - 13/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Đinh Sửu14/1 - 12/2

Năm âm lịch Giáp Thân bắt đầu từ Tết 25/1/1944 và kết thúc ngày 12/2/1945 dương lịch (có tháng 4 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1944

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1944 (T7)Tết Dương lịch
18/1/1944 (T3)Ông Táo chầu trời
25/1/1944 (T3)Tết Nguyên Đán
26/1/1944 (T4)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
27/1/1944 (T5)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1944 (T5)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
8/2/1944 (T3)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/1944 (T2)Ngày lễ Tình nhân
8/3/1944 (T4)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1944 (CN)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
2/4/1944 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1944 (T6)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1944 (CN)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1944 (T2)Quốc tế Lao động
7/5/1944 (CN)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
7/5/1944 (CN)Phật Đản
19/5/1944 (T6)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
1/6/1944 (T5)Quốc tế Thiếu nhi
5/6/1944 (T2)Phật Đản
24/6/1944 (T7)Tết Đoan Ngọ
28/6/1944 (T4)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1944 (T5)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1944 (T7)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1944 (T7)Quốc khánh
2/9/1944 (T7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
1/10/1944 (CN)Tết Trung Thu
20/10/1944 (T6)Ngày Phụ nữ Việt Nam
25/10/1944 (T4)Tết Trùng Cửu
20/11/1944 (T2)Ngày Nhà giáo Việt Nam
30/11/1944 (T5)Tết Hạ Nguyên
22/12/1944 (T6)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1944

Câu hỏi thường gặp về năm 1944

Tết 1944 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1944 (mùng 1 tháng Giêng năm Giáp Thân) rơi vào Thứ ba ngày 25/1/1944 dương lịch. Năm âm lịch Giáp Thân kéo dài đến 12/2/1945.

Năm 1944 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1944 là năm Giáp Thân (tuổi Khỉ), nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1944.

Năm 1944 có tháng nhuận không?

Có, năm 1944 có tháng 4 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 385 ngày.

Năm 1944 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1944 xem ở bảng trên.