Lịch Ngày 8/9/1944

Thứ sáu, ngày 8/9/1944

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/9/1944

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/9/1944 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8 lúc 13:46)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9 lúc 01:55)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 8/9/1944

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Trồng trọt
  • Cầu phúc
  • Xây cầu
  • An táng
  • Lắp cửa
  • Chặt cây
  • Làm xà

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
  • Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/9/1944

Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn
Lục hợp - Tam hợp
Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
Lục hại - Lục phá
Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
Lục hình
Hợi (Heo) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/9/1944

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/9/1944
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/9/1944

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/9/1944

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1944

Ngày 8/9/1944 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/9/1944 là ngày 21 tháng 7 năm Giáp Thân (ngày Ất Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 8/9/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/9/1944 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/9/1944 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/9/1944 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/9/1944 trực Mãn, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9 lúc 01:55).