Lịch Âm 1943 - Lịch Vạn Niên 1943
Năm 1943 là năm Quý Mùi (tuổi Dê), nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc).
Tết: 5/2/1943 12 tháng âm lịch 354 ngày
Tết Nguyên Đán 1943 (năm Quý Mùi)
- Mùng 1 Tết 1943
- Thứ sáu, 5/2/1943 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Dê (năm Quý Mùi)
- Nạp âm năm Quý Mùi
- Dương Liễu Mộc - hành Mộc
- Năm âm lịch Quý Mùi
- Từ 5/2/1943 đến 24/1/1944 dương lịch (354 ngày)
Hướng xuất hành đầu năm 1943
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Quý Mùi chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (5/2/1943):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1943
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1943:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1943
Các tháng âm lịch năm Quý Mùi (1943)
Năm âm lịch Quý Mùi bắt đầu từ Tết 5/2/1943 và kết thúc ngày 24/1/1944 dương lịch (không có tháng nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1943
Lịch 12 tháng năm 1943
Câu hỏi thường gặp về năm 1943
Tết 1943 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1943 (mùng 1 tháng Giêng năm Quý Mùi) rơi vào Thứ sáu ngày 5/2/1943 dương lịch. Năm âm lịch Quý Mùi kéo dài đến 24/1/1944.
Năm 1943 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1943 là năm Quý Mùi (tuổi Dê), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1943.
Năm 1943 có tháng nhuận không?
Không, năm Quý Mùi không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.
Năm 1943 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1943 xem ở bảng trên.