Lịch Tháng 5/1944 Âm Dương
Tháng 5/1944 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 4 và tháng 4 nhuận âm lịch (có tháng nhuận).
16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 5/1944 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 5/1944
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 5/1944, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/5 (Tư Mệnh)
- 4/5 (Thanh Long)
- 6/5 (Thanh Long)
- 7/5 (Minh Đường)
- 10/5 (Kim Quỹ)
- 11/5 (Thiên Đức)
- 13/5 (Ngọc Đường)
- 16/5 (Tư Mệnh)
- 18/5 (Thanh Long)
- 19/5 (Minh Đường)
- 22/5 (Kim Quỹ)
- 23/5 (Thiên Đức)
- 25/5 (Ngọc Đường)
- 28/5 (Tư Mệnh)
- 30/5 (Thanh Long)
- 31/5 (Minh Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 5/1944, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 5/1944
Tiết khí trong tháng 5/1944
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 5/1944
- Rằm tháng 4 - dương lịch 7/5 (CN), ngày Tân Mùi
- Mùng 1 tháng 4 nhuận - dương lịch 22/5 (T2), ngày Bính Tuất
Các tháng khác năm 1944
Câu hỏi thường gặp về tháng 5/1944
Tháng 5/1944 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 5/1944 dương lịch bao gồm tháng 4 và tháng 4 nhuận âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 5/1944 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 5/1944 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/5 (Tư Mệnh), 4/5 (Thanh Long), 6/5 (Thanh Long), 7/5 (Minh Đường), 10/5 (Kim Quỹ), 11/5 (Thiên Đức), 13/5 (Ngọc Đường), 16/5 (Tư Mệnh), 18/5 (Thanh Long), 19/5 (Minh Đường), 22/5 (Kim Quỹ), 23/5 (Thiên Đức), 25/5 (Ngọc Đường), 28/5 (Tư Mệnh), 30/5 (Thanh Long), 31/5 (Minh Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 5/1944 là ngày nào?
Trong tháng 5/1944: Rằm tháng 4 rơi vào 7/5 dương lịch; Mùng 1 tháng 4 nhuận rơi vào 22/5 dương lịch.