Lịch Tháng 6/1944 Âm Dương
Tháng 6/1944 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 4 nhuận và tháng 5 âm lịch (có tháng nhuận).
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 6/1944 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 6/1944
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 6/1944, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/6 (Kim Quỹ)
- 4/6 (Thiên Đức)
- 6/6 (Thiên Đức)
- 8/6 (Ngọc Đường)
- 11/6 (Tư Mệnh)
- 13/6 (Thanh Long)
- 14/6 (Minh Đường)
- 17/6 (Kim Quỹ)
- 18/6 (Thiên Đức)
- 20/6 (Ngọc Đường)
- 23/6 (Tư Mệnh)
- 25/6 (Thanh Long)
- 26/6 (Minh Đường)
- 29/6 (Kim Quỹ)
- 30/6 (Thiên Đức)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 6/1944, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 6/1944
Tiết khí trong tháng 6/1944
- Mang Chủng - 6/6 (T3) lúc 03:10
- Hạ Chí - 21/6 (T4) lúc 20:02
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 6/1944
- Rằm tháng 4 nhuận - dương lịch 5/6 (T2), ngày Canh Tý
- Mùng 1 tháng 5 - dương lịch 20/6 (T3), ngày Ất Mão
Các tháng khác năm 1944
Câu hỏi thường gặp về tháng 6/1944
Tháng 6/1944 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 6/1944 dương lịch bao gồm tháng 4 nhuận và tháng 5 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 6/1944 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 6/1944 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/6 (Kim Quỹ), 4/6 (Thiên Đức), 6/6 (Thiên Đức), 8/6 (Ngọc Đường), 11/6 (Tư Mệnh), 13/6 (Thanh Long), 14/6 (Minh Đường), 17/6 (Kim Quỹ), 18/6 (Thiên Đức), 20/6 (Ngọc Đường), 23/6 (Tư Mệnh), 25/6 (Thanh Long), 26/6 (Minh Đường), 29/6 (Kim Quỹ), 30/6 (Thiên Đức). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 6/1944 là ngày nào?
Trong tháng 6/1944: Rằm tháng 4 nhuận rơi vào 5/6 dương lịch; Mùng 1 tháng 5 rơi vào 20/6 dương lịch.