Lịch Tháng 7/1944 Âm Dương
Tháng 7/1944 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 5 và tháng 6 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 7/1944 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 7/1944
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 7/1944, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/7 (Ngọc Đường)
- 5/7 (Tư Mệnh)
- 7/7 (Tư Mệnh)
- 9/7 (Thanh Long)
- 10/7 (Minh Đường)
- 13/7 (Kim Quỹ)
- 14/7 (Thiên Đức)
- 16/7 (Ngọc Đường)
- 19/7 (Tư Mệnh)
- 21/7 (Thanh Long)
- 22/7 (Minh Đường)
- 25/7 (Kim Quỹ)
- 26/7 (Thiên Đức)
- 28/7 (Ngọc Đường)
- 31/7 (Tư Mệnh)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 7/1944, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 7/1944
Tiết khí trong tháng 7/1944
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 7/1944
- Rằm tháng 5 - dương lịch 4/7 (T3), ngày Kỷ Tỵ
- Mùng 1 tháng 6 - dương lịch 20/7 (T5), ngày Ất Dậu
Các tháng khác năm 1944
Câu hỏi thường gặp về tháng 7/1944
Tháng 7/1944 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 7/1944 dương lịch bao gồm tháng 5 và tháng 6 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 7/1944 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 7/1944 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/7 (Ngọc Đường), 5/7 (Tư Mệnh), 7/7 (Tư Mệnh), 9/7 (Thanh Long), 10/7 (Minh Đường), 13/7 (Kim Quỹ), 14/7 (Thiên Đức), 16/7 (Ngọc Đường), 19/7 (Tư Mệnh), 21/7 (Thanh Long), 22/7 (Minh Đường), 25/7 (Kim Quỹ), 26/7 (Thiên Đức), 28/7 (Ngọc Đường), 31/7 (Tư Mệnh). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 7/1944 là ngày nào?
Trong tháng 7/1944: Rằm tháng 5 rơi vào 4/7 dương lịch; Mùng 1 tháng 6 rơi vào 20/7 dương lịch.