Lịch Ngày 30/5/1944

Thứ ba, ngày 30/5/1944

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 nhuận năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/5/1944

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/5/1944 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Mãn (từ 21/5)
Tiết khí tiếp theo
Mang Chủng (6/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc; kinh doanh, tu sửa, khai trương, cưới hỏi đều tốt.

Nên làm và nên tránh ngày 30/5/1944

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • An giường
  • Mở kho
  • Lợp nhà

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/5/1944

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/5/1944

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 30/5/1944

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1944

Ngày 30/5/1944 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/5/1944 là ngày 9 tháng 4 nhuận năm Giáp Thân (ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 30/5/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/5/1944 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/5/1944 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/5/1944 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/5/1944 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).