Lịch Tháng 9/1914 Âm Dương
Tháng 9/1914 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 7 và tháng 8 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 9/1914 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 9/1914
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 9/1914, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/9 (Kim Quỹ)
- 4/9 (Thiên Đức)
- 6/9 (Ngọc Đường)
- 8/9 (Ngọc Đường)
- 11/9 (Tư Mệnh)
- 13/9 (Thanh Long)
- 14/9 (Minh Đường)
- 17/9 (Kim Quỹ)
- 18/9 (Thiên Đức)
- 20/9 (Ngọc Đường)
- 23/9 (Tư Mệnh)
- 25/9 (Thanh Long)
- 26/9 (Minh Đường)
- 29/9 (Kim Quỹ)
- 30/9 (Thiên Đức)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 9/1914, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 9/1914
Tiết khí trong tháng 9/1914
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 9/1914
- Rằm tháng 7 - dương lịch 4/9 (T6), ngày Quý Tỵ
- Mùng 1 tháng 8 - dương lịch 20/9 (CN), ngày Kỷ Dậu
Các tháng khác năm 1914
Câu hỏi thường gặp về tháng 9/1914
Tháng 9/1914 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 9/1914 dương lịch bao gồm tháng 7 và tháng 8 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 9/1914 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 9/1914 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/9 (Kim Quỹ), 4/9 (Thiên Đức), 6/9 (Ngọc Đường), 8/9 (Ngọc Đường), 11/9 (Tư Mệnh), 13/9 (Thanh Long), 14/9 (Minh Đường), 17/9 (Kim Quỹ), 18/9 (Thiên Đức), 20/9 (Ngọc Đường), 23/9 (Tư Mệnh), 25/9 (Thanh Long), 26/9 (Minh Đường), 29/9 (Kim Quỹ), 30/9 (Thiên Đức). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 9/1914 là ngày nào?
Trong tháng 9/1914: Rằm tháng 7 rơi vào 4/9 dương lịch; Mùng 1 tháng 8 rơi vào 20/9 dương lịch.