Lịch Tháng 1/1914 Âm Dương
Tháng 1/1914 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 12 và tháng 1 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 1/1914 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 1/1914
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 1/1914, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/1 (Kim Quỹ)
- 3/1 (Thiên Đức)
- 5/1 (Ngọc Đường)
- 7/1 (Ngọc Đường)
- 10/1 (Tư Mệnh)
- 12/1 (Thanh Long)
- 13/1 (Minh Đường)
- 16/1 (Kim Quỹ)
- 17/1 (Thiên Đức)
- 19/1 (Ngọc Đường)
- 22/1 (Tư Mệnh)
- 24/1 (Thanh Long)
- 25/1 (Minh Đường)
- 28/1 (Kim Quỹ)
- 29/1 (Thiên Đức)
- 31/1 (Ngọc Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 1/1914, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 1/1914
Tiết khí trong tháng 1/1914
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 1/1914
- Rằm tháng 12 - dương lịch 10/1 (T7), ngày Bính Thân
- Mùng 1 tháng 1 - dương lịch 26/1 (T2), ngày Nhâm Tý
Các tháng khác năm 1914
Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1914
Tháng 1/1914 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 1/1914 dương lịch bao gồm tháng 12 và tháng 1 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 1/1914 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 1/1914 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/1 (Kim Quỹ), 3/1 (Thiên Đức), 5/1 (Ngọc Đường), 7/1 (Ngọc Đường), 10/1 (Tư Mệnh), 12/1 (Thanh Long), 13/1 (Minh Đường), 16/1 (Kim Quỹ), 17/1 (Thiên Đức), 19/1 (Ngọc Đường), 22/1 (Tư Mệnh), 24/1 (Thanh Long), 25/1 (Minh Đường), 28/1 (Kim Quỹ), 29/1 (Thiên Đức), 31/1 (Ngọc Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 1/1914 là ngày nào?
Trong tháng 1/1914: Rằm tháng 12 rơi vào 10/1 dương lịch; Mùng 1 tháng 1 rơi vào 26/1 dương lịch.