Lịch Âm 1914 - Lịch Vạn Niên 1914

Năm 1914 là năm Giáp Dần (tuổi Hổ), nạp âm Đại Khê Thủy (hành Thủy), có tháng 5 nhuận.

Tết: 26/1/1914 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 1914 (năm Giáp Dần)

Mùng 1 Tết 1914
Thứ hai, 26/1/1914 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Hổ (năm Giáp Dần)
Nạp âm năm Giáp Dần
Đại Khê Thủy - hành Thủy
Năm âm lịch Giáp Dần
Từ 26/1/1914 đến 13/2/1915 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1914

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Giáp Dần chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (26/1/1914):

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1914

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1914:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1914
Tết Dương lịch1/1/1914
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)26/1/1914 (Giáp Dần)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)5/4/1914
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1914
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1914
Quốc khánh2/9/1914

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1914

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1914 (T3) lúc 10:42
Đại Hàn21/1/1914 (T4) lúc 04:11
Lập Xuân4/2/1914 (T4) lúc 22:29
Vũ Thủy19/2/1914 (T5) lúc 18:37
Kinh Trập6/3/1914 (T6) lúc 16:55
Xuân Phân21/3/1914 (T7) lúc 18:10
Thanh Minh5/4/1914 (CN) lúc 22:21
Cốc Vũ21/4/1914 (T3) lúc 05:53
Lập Hạ6/5/1914 (T4) lúc 16:20
Tiểu Mãn22/5/1914 (T6) lúc 05:37
Mang Chủng6/6/1914 (T7) lúc 20:59
Hạ Chí22/6/1914 (T2) lúc 13:55
Tiểu Thử8/7/1914 (T4) lúc 07:27
Đại Thử24/7/1914 (T6) lúc 00:46
Lập Thu8/8/1914 (T7) lúc 17:05
Xử Thử24/8/1914 (T2) lúc 07:29
Bạch Lộ8/9/1914 (T3) lúc 19:32
Thu Phân24/9/1914 (T5) lúc 04:33
Hàn Lộ9/10/1914 (T6) lúc 10:34
Sương Giáng24/10/1914 (T7) lúc 13:17
Lập Đông8/11/1914 (CN) lúc 13:11
Tiểu Tuyết23/11/1914 (T2) lúc 10:20
Đại Tuyết8/12/1914 (T3) lúc 05:37
DA_XUE8/12/1914 (T3) lúc 05:37
DONG_ZHI22/12/1914 (T3) lúc 23:22
Đông Chí22/12/1914 (T3) lúc 23:22

Các tháng âm lịch năm Giáp Dần (1914)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1914 - 1915)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Ất Sửu26/1 - 24/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Bính Dần25/2 - 26/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Đinh Mão27/3 - 24/4
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Mậu Thìn25/4 - 24/5
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Kỷ Tỵ25/5 - 22/6
Tháng 5 nhuận (nhuận) - 30 ngàyTháng Canh Ngọ23/6 - 22/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Tân Mùi23/7 - 20/8
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Nhâm Thân21/8 - 19/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Quý Dậu20/9 - 18/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Giáp Tuất19/10 - 16/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Ất Hợi17/11 - 16/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Bính Tý17/12 - 14/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Đinh Sửu15/1 - 13/2

Năm âm lịch Giáp Dần bắt đầu từ Tết 26/1/1914 và kết thúc ngày 13/2/1915 dương lịch (có tháng 5 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1914

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1914 (T5)Tết Dương lịch
18/1/1914 (CN)Ông Táo chầu trời
26/1/1914 (T2)Tết Nguyên Đán
27/1/1914 (T3)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
28/1/1914 (T4)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1914 (T3)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
9/2/1914 (T2)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/1914 (T7)Ngày lễ Tình nhân
8/3/1914 (CN)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1914 (T5)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
5/4/1914 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1914 (T3)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1914 (T5)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1914 (T6)Quốc tế Lao động
7/5/1914 (T5)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
9/5/1914 (T7)Phật Đản
19/5/1914 (T3)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
29/5/1914 (T6)Tết Đoan Ngọ
1/6/1914 (T2)Quốc tế Thiếu nhi
27/6/1914 (T7)Tết Đoan Ngọ
28/6/1914 (CN)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1914 (T2)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1914 (T4)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1914 (T4)Quốc khánh
4/9/1914 (T6)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
4/10/1914 (CN)Tết Trung Thu
20/10/1914 (T3)Ngày Phụ nữ Việt Nam
27/10/1914 (T3)Tết Trùng Cửu
20/11/1914 (T6)Ngày Nhà giáo Việt Nam
1/12/1914 (T3)Tết Hạ Nguyên
22/12/1914 (T3)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1914

Câu hỏi thường gặp về năm 1914

Tết 1914 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1914 (mùng 1 tháng Giêng năm Giáp Dần) rơi vào Thứ hai ngày 26/1/1914 dương lịch. Năm âm lịch Giáp Dần kéo dài đến 13/2/1915.

Năm 1914 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1914 là năm Giáp Dần (tuổi Hổ), nạp âm Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1914.

Năm 1914 có tháng nhuận không?

Có, năm 1914 có tháng 5 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 1914 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1914 xem ở bảng trên.