Lịch Tháng 7/1914 Âm Dương
Tháng 7/1914 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 5 nhuận và tháng 6 âm lịch (có tháng nhuận).
16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 7/1914 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 7/1914
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 7/1914, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/7 (Kim Quỹ)
- 2/7 (Thiên Đức)
- 4/7 (Ngọc Đường)
- 7/7 (Tư Mệnh)
- 9/7 (Tư Mệnh)
- 11/7 (Thanh Long)
- 12/7 (Minh Đường)
- 15/7 (Kim Quỹ)
- 16/7 (Thiên Đức)
- 18/7 (Ngọc Đường)
- 21/7 (Tư Mệnh)
- 23/7 (Thanh Long)
- 24/7 (Minh Đường)
- 27/7 (Kim Quỹ)
- 28/7 (Thiên Đức)
- 30/7 (Ngọc Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 7/1914, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 7/1914
Tiết khí trong tháng 7/1914
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 7/1914
- Rằm tháng 5 nhuận - dương lịch 7/7 (T3), ngày Giáp Ngọ
- Mùng 1 tháng 6 - dương lịch 23/7 (T5), ngày Canh Tuất
Các tháng khác năm 1914
Câu hỏi thường gặp về tháng 7/1914
Tháng 7/1914 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 7/1914 dương lịch bao gồm tháng 5 nhuận và tháng 6 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 7/1914 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 7/1914 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/7 (Kim Quỹ), 2/7 (Thiên Đức), 4/7 (Ngọc Đường), 7/7 (Tư Mệnh), 9/7 (Tư Mệnh), 11/7 (Thanh Long), 12/7 (Minh Đường), 15/7 (Kim Quỹ), 16/7 (Thiên Đức), 18/7 (Ngọc Đường), 21/7 (Tư Mệnh), 23/7 (Thanh Long), 24/7 (Minh Đường), 27/7 (Kim Quỹ), 28/7 (Thiên Đức), 30/7 (Ngọc Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 7/1914 là ngày nào?
Trong tháng 7/1914: Rằm tháng 5 nhuận rơi vào 7/7 dương lịch; Mùng 1 tháng 6 rơi vào 23/7 dương lịch.