Lịch Ngày 14/12/1998

Thứ hai, ngày 14/12/1998

Âm lịch: ngày 26 tháng 10 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Trương (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/12/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/12/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.

Nên làm và nên tránh ngày 14/12/1998

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Lễ thành niên
  • Lắp máy móc
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • An hương
  • An giường
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Khai quang
  • Trồng trọt
  • Chữa bệnh
  • Lắp cửa
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/12/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/12/1998

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 14/12/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/12/1998

Ngày 14/12/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/12/1998 là ngày 26 tháng 10 năm Mậu Dần (ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 14/12/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/12/1998 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/12/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/12/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/12/1998 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).