Lịch Ngày 19/12/1998
Thứ bảy, ngày 19/12/1998
Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/12/1998
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/12/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Tuyết (từ 7/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Đông Chí (22/12)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 19/12/1998
Nên làm
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phù, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/12/1998
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/12/1998
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 19/12/1998
Ngày lễ, sự kiện ngày 19/12/1998
- Mùng 1 tháng 11
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/12/1998
Ngày 19/12/1998 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/12/1998 là ngày 1 tháng 11 năm Mậu Dần (ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 19/12/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/12/1998 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/12/1998 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/12/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/12/1998 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).