Lịch Âm 1998 - Lịch Vạn Niên 1998

Năm 1998 là năm Mậu Dần (tuổi Hổ), nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ), có tháng 5 nhuận.

Tết: 28/1/1998 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 1998 (năm Mậu Dần)

Mùng 1 Tết 1998
Thứ tư, 28/1/1998 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Hổ (năm Mậu Dần)
Nạp âm năm Mậu Dần
Thành Đầu Thổ - hành Thổ
Năm âm lịch Mậu Dần
Từ 28/1/1998 đến 15/2/1999 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1998

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Mậu Dần chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (28/1/1998):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1998

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1998:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1998
Tết Dương lịch1/1/1998
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)28/1/1998 (Mậu Dần)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)6/4/1998
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1998
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1998
Quốc khánh2/9/1998

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1998

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn5/1/1998 (T2) lúc 20:18
Đại Hàn20/1/1998 (T3) lúc 13:46
Lập Xuân4/2/1998 (T4) lúc 07:56
Vũ Thủy19/2/1998 (T5) lúc 03:54
Kinh Trập6/3/1998 (T6) lúc 01:57
Xuân Phân21/3/1998 (T7) lúc 02:54
Thanh Minh5/4/1998 (CN) lúc 06:44
Cốc Vũ20/4/1998 (T2) lúc 13:56
Lập Hạ6/5/1998 (T4) lúc 00:03
Tiểu Mãn21/5/1998 (T5) lúc 13:05
Mang Chủng6/6/1998 (T7) lúc 04:13
Hạ Chí21/6/1998 (CN) lúc 21:02
Tiểu Thử7/7/1998 (T3) lúc 14:30
Đại Thử23/7/1998 (T5) lúc 07:55
Lập Thu8/8/1998 (T7) lúc 00:19
Xử Thử23/8/1998 (CN) lúc 14:58
Bạch Lộ8/9/1998 (T3) lúc 03:15
Thu Phân23/9/1998 (T4) lúc 12:37
Hàn Lộ8/10/1998 (T5) lúc 18:55
Sương Giáng23/10/1998 (T6) lúc 21:58
Lập Đông7/11/1998 (T7) lúc 22:08
Tiểu Tuyết22/11/1998 (CN) lúc 19:34
Đại Tuyết7/12/1998 (T2) lúc 15:01
DA_XUE7/12/1998 (T2) lúc 15:01
DONG_ZHI22/12/1998 (T3) lúc 08:56
Đông Chí22/12/1998 (T3) lúc 08:56

Các tháng âm lịch năm Mậu Dần (1998)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1998 - 1999)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Quý Sửu28/1 - 26/2
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Giáp Dần27/2 - 27/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Ất Mão28/3 - 25/4
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Bính Thìn26/4 - 25/5
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Đinh Tỵ26/5 - 23/6
Tháng 5 nhuận (nhuận) - 29 ngàyTháng Mậu Ngọ24/6 - 22/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Kỷ Mùi23/7 - 21/8
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Canh Thân22/8 - 20/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Tân Dậu21/9 - 19/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Nhâm Tuất20/10 - 18/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Quý Hợi19/11 - 18/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Giáp Tý19/12 - 16/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Ất Sửu17/1 - 15/2

Năm âm lịch Mậu Dần bắt đầu từ Tết 28/1/1998 và kết thúc ngày 15/2/1999 dương lịch (có tháng 5 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1998

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1998 (T5)Tết Dương lịch
20/1/1998 (T3)Ông Táo chầu trời
28/1/1998 (T4)Tết Nguyên Đán
29/1/1998 (T5)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
30/1/1998 (T6)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1998 (T3)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
11/2/1998 (T4)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/1998 (T7)Ngày lễ Tình nhân
8/3/1998 (CN)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1998 (T5)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
6/4/1998 (T2)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1998 (T3)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1998 (T5)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1998 (T6)Quốc tế Lao động
7/5/1998 (T5)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
10/5/1998 (CN)Phật Đản
19/5/1998 (T3)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
30/5/1998 (T7)Tết Đoan Ngọ
1/6/1998 (T2)Quốc tế Thiếu nhi
28/6/1998 (CN)Ngày Gia đình Việt Nam
28/6/1998 (CN)Tết Đoan Ngọ
27/7/1998 (T2)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1998 (T4)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1998 (T4)Quốc khánh
5/9/1998 (T7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
5/10/1998 (T2)Tết Trung Thu
20/10/1998 (T3)Ngày Phụ nữ Việt Nam
28/10/1998 (T4)Tết Trùng Cửu
20/11/1998 (T6)Ngày Nhà giáo Việt Nam
3/12/1998 (T5)Tết Hạ Nguyên
22/12/1998 (T3)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1998

Câu hỏi thường gặp về năm 1998

Tết 1998 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1998 (mùng 1 tháng Giêng năm Mậu Dần) rơi vào Thứ tư ngày 28/1/1998 dương lịch. Năm âm lịch Mậu Dần kéo dài đến 15/2/1999.

Năm 1998 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1998 là năm Mậu Dần (tuổi Hổ), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1998.

Năm 1998 có tháng nhuận không?

Có, năm 1998 có tháng 5 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 1998 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1998 xem ở bảng trên.