Lịch Ngày 13/12/1998

Chủ nhật, ngày 13/12/1998

Âm lịch: ngày 25 tháng 10 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/12/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 13/12/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 13/12/1998

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu thầy thuốc
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/12/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/12/1998

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 13/12/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/12/1998

Ngày 13/12/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 13/12/1998 là ngày 25 tháng 10 năm Mậu Dần (ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 13/12/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 13/12/1998 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 13/12/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 13/12/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 13/12/1998 trực Phá, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).