Lịch Ngày 18/12/1998

Thứ sáu, ngày 18/12/1998

Âm lịch: ngày 30 tháng 10 năm Mậu Dần (Hổ)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/12/1998

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/12/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 18/12/1998

Nên làm

  • Xuất hành
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Vá tường
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vương Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Trùng Nhật, Tiểu Hội, Thuần Âm

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/12/1998

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/12/1998

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Mậu Dần
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thành Đầu Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/12/1998

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/1998

Ngày 18/12/1998 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/12/1998 là ngày 30 tháng 10 năm Mậu Dần (ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).

Ngày 18/12/1998 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 18/12/1998 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 18/12/1998 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/12/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/12/1998 trực Bế, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).