Lịch Ngày 9/8/1909
Thứ hai, ngày 9/8/1909
Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1909
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/8/1909 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8 lúc 12:22)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (24/8 lúc 02:43)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): thận trọng khi đi lại.
Kỵxây dựngsửa chữa nhà cửadi chuyển chỗ ở
Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1909
Nên làm
- Săn bắt
- Dệt lưới
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Ân - ân trăng, hợp tu tạo, cưới hỏi, mọi việc đều thuận
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Phá - đại hung, mọi việc kỵ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh
- Đại Hao - hao tán lớn, kỵ nạp tài, mua bán, khai trương, xuất tiền
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
- Cửu Không - tài không giữ được, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
- Chu Tước - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, nhập trạch; dễ khẩu thiệt thị phi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/8/1909
Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mùi - tuổi Dê
- Lục hợp - Tam hợp
- Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
- Lục hình
- Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1909
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1909
- Can chi của ngày
- Tân Sửu
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Sửu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 9/8/1909
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1909
Ngày 9/8/1909 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/8/1909 là ngày 24 tháng 6 năm Kỷ Dậu (ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 9/8/1909 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/8/1909 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/8/1909 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/8/1909 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/8/1909 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8 lúc 02:43).