Lịch Ngày 9/8/1908

Chủ nhật, ngày 9/8/1908

Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Mậu Thân (Khỉ)

Ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1908

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/8/1908 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8 lúc 06:26)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8 lúc 20:56)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Kỵviệc lớn

Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1908

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Nạp súc vật
  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Thiên Thương - kho trời, hợp nạp tài, nhập kho, mua sắm tích trữ
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Kiến - khí vượng của tháng, kỵ đập phá, động thổ lớn
  • Tiểu Thời - sao nhỏ không đáng kể, kỵ trông cậy vào việc lớn
  • Thổ Phủ - thổ thần, kỵ động thổ, đào móng, đập phá đất
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 9/8/1908

Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1908

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 9/8/1908
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1908

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Mậu Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Dịch Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 9/8/1908

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1908

Ngày 9/8/1908 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/8/1908 là ngày 13 tháng 7 năm Mậu Thân (ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 9/8/1908 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/8/1908 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/8/1908 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/8/1908 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/8/1908 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8 lúc 20:56).