Lịch Ngày 13/8/1909
Thứ sáu, ngày 13/8/1909
Âm lịch: ngày 28 tháng 6 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/8/1909
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/8/1909 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 8/8 lúc 12:22)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (24/8 lúc 02:43)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.
Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng
Nên làm và nên tránh ngày 13/8/1909
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Lắp máy móc
- Làm bếp
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
- Dịch Mã - dịch mã, hợp xuất hành, di dời, đổi chỗ ở, công tác xa
- Thiên Hậu - thiên hậu chủ việc âm, hợp tế tự, lễ âm sự
- Thời Dương - dương khí thịnh, hợp việc quang minh, cưới hỏi nhẹ
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Yếm - yếm khí của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, di dời
- Địa Hỏa - kỵ xây bếp, dùng lửa dưới đất, đào đốt
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 13/8/1909
Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Ất: Bất tải thực - không nên trồng cây gieo giống, cây khó lớn
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa, của cải dễ bị ẩn giấu mất mát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thân (Khỉ) · Sửu (Trâu) · Dậu (Gà)
- Lục hại - Lục phá
- Dần (Hổ) - Thân (Khỉ)
- Lục hình
- Thân (Khỉ), Dần (Hổ)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/8/1909
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/8/1909
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 13/8/1909
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/8/1909
Ngày 13/8/1909 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/8/1909 là ngày 28 tháng 6 năm Kỷ Dậu (ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 13/8/1909 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/8/1909 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/8/1909 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/8/1909 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/8/1909 trực Thu, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8 lúc 02:43).