Lịch Âm 1909 - Lịch Vạn Niên 1909
Năm 1909 là năm Kỷ Dậu (tuổi Gà), nạp âm Đại Dịch Thổ (hành Thổ), có tháng 2 nhuận.
Tết: 22/1/1909 13 tháng âm lịch 384 ngày
Tết Nguyên Đán 1909 (năm Kỷ Dậu)
- Mùng 1 Tết 1909
- Thứ sáu, 22/1/1909 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Gà (năm Kỷ Dậu)
- Nạp âm năm Kỷ Dậu
- Đại Dịch Thổ - hành Thổ
- Năm âm lịch Kỷ Dậu
- Từ 22/1/1909 đến 9/2/1910 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
- Tháng nhuận
- Tháng 2 nhuận
Hướng xuất hành đầu năm 1909
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Dậu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (22/1/1909):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1909
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1909:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1909
Các tháng âm lịch năm Kỷ Dậu (1909)
Năm âm lịch Kỷ Dậu bắt đầu từ Tết 22/1/1909 và kết thúc ngày 9/2/1910 dương lịch (có tháng 2 nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1909
Lịch 12 tháng năm 1909
Câu hỏi thường gặp về năm 1909
Tết 1909 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1909 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Dậu) rơi vào Thứ sáu ngày 22/1/1909 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Dậu kéo dài đến 9/2/1910.
Năm 1909 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1909 là năm Kỷ Dậu (tuổi Gà), nạp âm Đại Dịch Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1909.
Năm 1909 có tháng nhuận không?
Có, năm 1909 có tháng 2 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.
Năm 1909 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1909 xem ở bảng trên.