Lịch Âm 1997 - Lịch Vạn Niên 1997
Năm 1997 là năm Đinh Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Giản Hạ Thủy (hành Thủy).
Tết: 7/2/1997 12 tháng âm lịch 355 ngày
Tết Nguyên Đán 1997 (năm Đinh Sửu)
- Mùng 1 Tết 1997
- Thứ sáu, 7/2/1997 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Trâu (năm Đinh Sửu)
- Nạp âm năm Đinh Sửu
- Giản Hạ Thủy - hành Thủy
- Năm âm lịch Đinh Sửu
- Từ 7/2/1997 đến 27/1/1998 dương lịch (355 ngày)
Hướng xuất hành đầu năm 1997
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Đinh Sửu chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (7/2/1997):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 03:00–04:59 (giờ Dần), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 09:00–10:59 (giờ Tỵ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1997
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1997:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1997
Các tháng âm lịch năm Đinh Sửu (1997)
Năm âm lịch Đinh Sửu bắt đầu từ Tết 7/2/1997 và kết thúc ngày 27/1/1998 dương lịch (không có tháng nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1997
Lịch 12 tháng năm 1997
Câu hỏi thường gặp về năm 1997
Tết 1997 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1997 (mùng 1 tháng Giêng năm Đinh Sửu) rơi vào Thứ sáu ngày 7/2/1997 dương lịch. Năm âm lịch Đinh Sửu kéo dài đến 27/1/1998.
Năm 1997 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1997 là năm Đinh Sửu (tuổi Trâu), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1997.
Năm 1997 có tháng nhuận không?
Không, năm Đinh Sửu không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.
Năm 1997 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1997 xem ở bảng trên.