Lịch Ngày 5/10/1998
Thứ hai, ngày 5/10/1998
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/10/1998
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/10/1998 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 5/10/1998
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Quét dọn nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/10/1998
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/10/1998
- Can chi của ngày
- Ất Dậu
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Dậu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 5/10/1998
Ngày lễ, sự kiện ngày 5/10/1998
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/10/1998
Ngày 5/10/1998 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/10/1998 là ngày 15 tháng 8 năm Mậu Dần (ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 5/10/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/10/1998 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/10/1998 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/10/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/10/1998 trực Kiến, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).