Lịch Tháng 11/1998 Âm Dương
Tháng 11/1998 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/1998 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/1998
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/1998, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 3/11 (Tư Mệnh)
- 5/11 (Thanh Long)
- 6/11 (Minh Đường)
- 7/11 (Thanh Long)
- 8/11 (Minh Đường)
- 11/11 (Kim Quỹ)
- 12/11 (Thiên Đức)
- 14/11 (Ngọc Đường)
- 17/11 (Tư Mệnh)
- 19/11 (Thanh Long)
- 20/11 (Minh Đường)
- 23/11 (Kim Quỹ)
- 24/11 (Thiên Đức)
- 26/11 (Ngọc Đường)
- 29/11 (Tư Mệnh)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/1998, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/1998
Tiết khí trong tháng 11/1998
- Lập Đông - 7/11 (T7) lúc 22:08
- Tiểu Tuyết - 22/11 (CN) lúc 19:34
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/1998
- Rằm tháng 9 - dương lịch 3/11 (T3), ngày Giáp Dần
- Mùng 1 tháng 10 - dương lịch 19/11 (T5), ngày Canh Ngọ
Các tháng khác năm 1998
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/1998
Tháng 11/1998 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/1998 dương lịch bao gồm tháng 9 và tháng 10 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/1998 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/1998 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 3/11 (Tư Mệnh), 5/11 (Thanh Long), 6/11 (Minh Đường), 7/11 (Thanh Long), 8/11 (Minh Đường), 11/11 (Kim Quỹ), 12/11 (Thiên Đức), 14/11 (Ngọc Đường), 17/11 (Tư Mệnh), 19/11 (Thanh Long), 20/11 (Minh Đường), 23/11 (Kim Quỹ), 24/11 (Thiên Đức), 26/11 (Ngọc Đường), 29/11 (Tư Mệnh). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/1998 là ngày nào?
Trong tháng 11/1998: Rằm tháng 9 rơi vào 3/11 dương lịch; Mùng 1 tháng 10 rơi vào 19/11 dương lịch.