Lịch Ngày 21/6/1998
Chủ nhật, ngày 21/6/1998
Âm lịch: ngày 27 tháng 5 năm Mậu Dần (Hổ)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/1998
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/6/1998 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Mang Chủng (từ 6/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Hạ Chí (21/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 21/6/1998
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Tứ Tướng, Ngũ Phú, Phúc Sinh · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Tỵ - tuổi Rắn
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/1998
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/1998
- Can chi của ngày
- Kỷ Hợi
- Can chi của năm
- Mậu Dần
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Hợi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/6/1998
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1998
Ngày 21/6/1998 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/6/1998 là ngày 27 tháng 5 năm Mậu Dần (ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần, tuổi Hổ).
Ngày 21/6/1998 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/6/1998 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/6/1998 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/6/1998 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/6/1998 trực Chấp, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).