Lịch Âm 1999 - Lịch Vạn Niên 1999
Năm 1999 là năm Kỷ Mão (tuổi Mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ (hành Thổ).
Tết: 16/2/1999 12 tháng âm lịch 354 ngày
Tết Nguyên Đán 1999 (năm Kỷ Mão)
- Mùng 1 Tết 1999
- Thứ ba, 16/2/1999 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Mèo (năm Kỷ Mão)
- Nạp âm năm Kỷ Mão
- Thành Đầu Thổ - hành Thổ
- Năm âm lịch Kỷ Mão
- Từ 16/2/1999 đến 4/2/2000 dương lịch (354 ngày)
Hướng xuất hành đầu năm 1999
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Kỷ Mão chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (16/2/1999):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1999
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1999:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1999
Các tháng âm lịch năm Kỷ Mão (1999)
Năm âm lịch Kỷ Mão bắt đầu từ Tết 16/2/1999 và kết thúc ngày 4/2/2000 dương lịch (không có tháng nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1999
Lịch 12 tháng năm 1999
Câu hỏi thường gặp về năm 1999
Tết 1999 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1999 (mùng 1 tháng Giêng năm Kỷ Mão) rơi vào Thứ ba ngày 16/2/1999 dương lịch. Năm âm lịch Kỷ Mão kéo dài đến 4/2/2000.
Năm 1999 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1999 là năm Kỷ Mão (tuổi Mèo), nạp âm Thành Đầu Thổ thuộc hành Thổ. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1999.
Năm 1999 có tháng nhuận không?
Không, năm Kỷ Mão không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.
Năm 1999 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1999 xem ở bảng trên.