Lịch Âm 1942 - Lịch Vạn Niên 1942

Năm 1942 là năm Nhâm Ngọ (tuổi Ngựa), nạp âm Dương Liễu Mộc (hành Mộc).

Tết: 15/2/1942 12 tháng âm lịch 355 ngày

Tết Nguyên Đán 1942 (năm Nhâm Ngọ)

Mùng 1 Tết 1942
Chủ nhật, 15/2/1942 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Ngựa (năm Nhâm Ngọ)
Nạp âm năm Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc - hành Mộc
Năm âm lịch Nhâm Ngọ
Từ 15/2/1942 đến 4/2/1943 dương lịch (355 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1942

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Nhâm Ngọ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (15/2/1942):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1942

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1942:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1942
Tết Dương lịch1/1/1942
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)15/2/1942 (Nhâm Ngọ)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)24/4/1942
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1942
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1942
Quốc khánh2/9/1942

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1942

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1942 (T3) lúc 06:02
Đại Hàn20/1/1942 (T3) lúc 23:23
Lập Xuân4/2/1942 (T4) lúc 17:48
Vũ Thủy19/2/1942 (T5) lúc 13:46
Kinh Trập6/3/1942 (T6) lúc 12:09
Xuân Phân21/3/1942 (T7) lúc 13:10
Thanh Minh5/4/1942 (CN) lúc 17:23
Cốc Vũ21/4/1942 (T3) lúc 00:39
Lập Hạ6/5/1942 (T4) lúc 11:06
Tiểu Mãn22/5/1942 (T6) lúc 00:08
Mang Chủng6/6/1942 (T7) lúc 15:32
Hạ Chí22/6/1942 (T2) lúc 08:16
Tiểu Thử8/7/1942 (T4) lúc 01:51
Đại Thử23/7/1942 (T5) lúc 19:07
Lập Thu8/8/1942 (T7) lúc 11:30
Xử Thử24/8/1942 (T2) lúc 01:58
Bạch Lộ8/9/1942 (T3) lúc 14:06
Thu Phân23/9/1942 (T4) lúc 23:16
Hàn Lộ9/10/1942 (T6) lúc 05:21
Sương Giáng24/10/1942 (T7) lúc 08:15
Lập Đông8/11/1942 (CN) lúc 08:11
Tiểu Tuyết23/11/1942 (T2) lúc 05:30
Đại Tuyết8/12/1942 (T3) lúc 00:46
DA_XUE8/12/1942 (T3) lúc 00:46
DONG_ZHI22/12/1942 (T3) lúc 18:39
Đông Chí22/12/1942 (T3) lúc 18:39

Các tháng âm lịch năm Nhâm Ngọ (1942)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1942 - 1943)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Nhâm Dần15/2 - 16/3
Tháng 2 - 29 ngàyTháng Quý Mão17/3 - 14/4
Tháng 3 - 30 ngàyTháng Giáp Thìn15/4 - 14/5
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Ất Tỵ15/5 - 13/6
Tháng 5 - 29 ngàyTháng Bính Ngọ14/6 - 12/7
Tháng 6 - 30 ngàyTháng Đinh Mùi13/7 - 11/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Mậu Thân12/8 - 9/9
Tháng 8 - 30 ngàyTháng Kỷ Dậu10/9 - 9/10
Tháng 9 - 29 ngàyTháng Canh Tuất10/10 - 7/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Tân Hợi8/11 - 7/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Nhâm Tý8/12 - 5/1
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Quý Sửu6/1 - 4/2

Năm âm lịch Nhâm Ngọ bắt đầu từ Tết 15/2/1942 và kết thúc ngày 4/2/1943 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1942

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1942 (T5)Tết Dương lịch
3/2/1942 (T3)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
8/2/1942 (CN)Ông Táo chầu trời
14/2/1942 (T7)Ngày lễ Tình nhân
15/2/1942 (CN)Tết Nguyên Đán
16/2/1942 (T2)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
17/2/1942 (T3)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
1/3/1942 (CN)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1942 (CN)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1942 (T5)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
21/4/1942 (T3)Ngày Sách Việt Nam
24/4/1942 (T6)Giỗ Tổ Hùng Vương
30/4/1942 (T5)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1942 (T6)Quốc tế Lao động
7/5/1942 (T5)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1942 (T3)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
29/5/1942 (T6)Phật Đản
1/6/1942 (T2)Quốc tế Thiếu nhi
18/6/1942 (T5)Tết Đoan Ngọ
28/6/1942 (CN)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1942 (T2)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1942 (T4)Cách mạng Tháng Tám
26/8/1942 (T4)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/1942 (T4)Quốc khánh
24/9/1942 (T5)Tết Trung Thu
18/10/1942 (CN)Tết Trùng Cửu
20/10/1942 (T3)Ngày Phụ nữ Việt Nam
20/11/1942 (T6)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/11/1942 (CN)Tết Hạ Nguyên
22/12/1942 (T3)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1942

Câu hỏi thường gặp về năm 1942

Tết 1942 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1942 (mùng 1 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ) rơi vào Chủ nhật ngày 15/2/1942 dương lịch. Năm âm lịch Nhâm Ngọ kéo dài đến 4/2/1943.

Năm 1942 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1942 là năm Nhâm Ngọ (tuổi Ngựa), nạp âm Dương Liễu Mộc thuộc hành Mộc. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1942.

Năm 1942 có tháng nhuận không?

Không, năm Nhâm Ngọ không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 355 ngày.

Năm 1942 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1942 xem ở bảng trên.