Lịch Tháng 1/1942 Âm Dương
Tháng 1/1942 dương lịch gồm 31 ngày, bao gồm tháng 11 và tháng 12 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo
Lịch tháng 1/1942 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 1/1942
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 1/1942, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 2/1 (Ngọc Đường)
- 5/1 (Tư Mệnh)
- 7/1 (Tư Mệnh)
- 9/1 (Thanh Long)
- 10/1 (Minh Đường)
- 13/1 (Kim Quỹ)
- 14/1 (Thiên Đức)
- 16/1 (Ngọc Đường)
- 19/1 (Tư Mệnh)
- 21/1 (Thanh Long)
- 22/1 (Minh Đường)
- 25/1 (Kim Quỹ)
- 26/1 (Thiên Đức)
- 28/1 (Ngọc Đường)
- 31/1 (Tư Mệnh)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 1/1942, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 1/1942
Tiết khí trong tháng 1/1942
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 1/1942
- Rằm tháng 11 - dương lịch 1/1 (T5), ngày Giáp Dần
- Mùng 1 tháng 12 - dương lịch 17/1 (T7), ngày Canh Ngọ
- Rằm tháng 12 - dương lịch 31/1 (T7), ngày Giáp Thân
Các tháng khác năm 1942
Câu hỏi thường gặp về tháng 1/1942
Tháng 1/1942 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 1/1942 dương lịch bao gồm tháng 11 và tháng 12 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 1/1942 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 1/1942 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 2/1 (Ngọc Đường), 5/1 (Tư Mệnh), 7/1 (Tư Mệnh), 9/1 (Thanh Long), 10/1 (Minh Đường), 13/1 (Kim Quỹ), 14/1 (Thiên Đức), 16/1 (Ngọc Đường), 19/1 (Tư Mệnh), 21/1 (Thanh Long), 22/1 (Minh Đường), 25/1 (Kim Quỹ), 26/1 (Thiên Đức), 28/1 (Ngọc Đường), 31/1 (Tư Mệnh). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 1/1942 là ngày nào?
Trong tháng 1/1942: Rằm tháng 11 rơi vào 1/1 dương lịch; Mùng 1 tháng 12 rơi vào 17/1 dương lịch; Rằm tháng 12 rơi vào 31/1 dương lịch.