Lịch Ngày 6/1/1942
Thứ ba, ngày 6/1/1942
Âm lịch: ngày 20 tháng 11 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1942
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/1/1942 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1942
Nên làm
- An giường
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Lễ thành niên
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Động thổ
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Dệt lưới
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Lắp cửa
- Trồng trọt
- Làm bếp
- Chữa bệnh
Thần tốt: Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1942
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1942
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 6/1/1942
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1942
Ngày 6/1/1942 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/1/1942 là ngày 20 tháng 11 năm Tân Tỵ (ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 6/1/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/1/1942 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/1/1942 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/1/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/1/1942 trực Phá, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).