Lịch Âm 1941 - Lịch Vạn Niên 1941

Năm 1941 là năm Tân Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Bạch Lạp Kim (hành Kim), có tháng 6 nhuận.

Tết: 27/1/1941 13 tháng âm lịch 384 ngày

Tết Nguyên Đán 1941 (năm Tân Tỵ)

Mùng 1 Tết 1941
Thứ hai, 27/1/1941 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Rắn (năm Tân Tỵ)
Nạp âm năm Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim - hành Kim
Năm âm lịch Tân Tỵ
Từ 27/1/1941 đến 14/2/1942 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận

Hướng xuất hành đầu năm 1941

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Tân Tỵ chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (27/1/1941):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
01:00–02:59 (giờ Sửu), 07:00–08:59 (giờ Thìn), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 13:00–14:59 (giờ Mùi), 19:00–20:59 (giờ Tuất), 21:00–22:59 (giờ Hợi)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1941

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1941:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1941
Tết Dương lịch1/1/1941
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)27/1/1941 (Tân Tỵ)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)6/4/1941
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1941
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1941
Quốc khánh2/9/1941

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1941

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1941 (T2) lúc 00:03
Đại Hàn20/1/1941 (T2) lúc 17:33
Lập Xuân4/2/1941 (T3) lúc 11:49
Vũ Thủy19/2/1941 (T4) lúc 07:56
Kinh Trập6/3/1941 (T5) lúc 06:10
Xuân Phân21/3/1941 (T6) lúc 07:20
Thanh Minh5/4/1941 (T7) lúc 11:24
Cốc Vũ20/4/1941 (CN) lúc 18:50
Lập Hạ6/5/1941 (T3) lúc 05:09
Tiểu Mãn21/5/1941 (T4) lúc 18:22
Mang Chủng6/6/1941 (T6) lúc 09:39
Hạ Chí22/6/1941 (CN) lúc 02:33
Tiểu Thử7/7/1941 (T2) lúc 20:03
Đại Thử23/7/1941 (T4) lúc 13:26
Lập Thu8/8/1941 (T6) lúc 05:45
Xử Thử23/8/1941 (T7) lúc 20:16
Bạch Lộ8/9/1941 (T2) lúc 08:23
Thu Phân23/9/1941 (T3) lúc 17:32
Hàn Lộ8/10/1941 (T4) lúc 23:38
Sương Giáng24/10/1941 (T6) lúc 02:27
Lập Đông8/11/1941 (T7) lúc 02:24
Tiểu Tuyết22/11/1941 (T7) lúc 23:37
Đại Tuyết7/12/1941 (CN) lúc 18:55
DA_XUE7/12/1941 (CN) lúc 18:55
DONG_ZHI22/12/1941 (T2) lúc 12:44
Đông Chí22/12/1941 (T2) lúc 12:44

Các tháng âm lịch năm Tân Tỵ (1941)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1941 - 1942)
Tháng 1 - 30 ngàyTháng Kỷ Sửu27/1 - 25/2
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Canh Dần26/2 - 27/3
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Tân Mão28/3 - 25/4
Tháng 4 - 30 ngàyTháng Nhâm Thìn26/4 - 25/5
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Quý Tỵ26/5 - 24/6
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Giáp Ngọ25/6 - 23/7
Tháng 6 nhuận (nhuận) - 30 ngàyTháng Ất Mùi24/7 - 22/8
Tháng 7 - 29 ngàyTháng Bính Thân23/8 - 20/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Đinh Dậu21/9 - 19/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Mậu Tuất20/10 - 18/11
Tháng 10 - 29 ngàyTháng Kỷ Hợi19/11 - 17/12
Tháng 11 - 30 ngàyTháng Canh Tý18/12 - 16/1
Tháng 12 - 29 ngàyTháng Tân Sửu17/1 - 14/2

Năm âm lịch Tân Tỵ bắt đầu từ Tết 27/1/1941 và kết thúc ngày 14/2/1942 dương lịch (có tháng 6 nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1941

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1941 (T4)Tết Dương lịch
20/1/1941 (T2)Ông Táo chầu trời
27/1/1941 (T2)Tết Nguyên Đán
28/1/1941 (T3)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
29/1/1941 (T4)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
3/2/1941 (T2)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
10/2/1941 (T2)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
14/2/1941 (T6)Ngày lễ Tình nhân
8/3/1941 (T7)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1941 (T4)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
6/4/1941 (CN)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1941 (T2)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1941 (T4)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1941 (T5)Quốc tế Lao động
7/5/1941 (T4)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
10/5/1941 (T7)Phật Đản
19/5/1941 (T2)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
30/5/1941 (T6)Tết Đoan Ngọ
1/6/1941 (CN)Quốc tế Thiếu nhi
28/6/1941 (T7)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1941 (CN)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1941 (T3)Cách mạng Tháng Tám
2/9/1941 (T3)Quốc khánh
6/9/1941 (T7)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
5/10/1941 (CN)Tết Trung Thu
20/10/1941 (T2)Ngày Phụ nữ Việt Nam
28/10/1941 (T3)Tết Trùng Cửu
20/11/1941 (T5)Ngày Nhà giáo Việt Nam
3/12/1941 (T4)Tết Hạ Nguyên
22/12/1941 (T2)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1941

Câu hỏi thường gặp về năm 1941

Tết 1941 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1941 (mùng 1 tháng Giêng năm Tân Tỵ) rơi vào Thứ hai ngày 27/1/1941 dương lịch. Năm âm lịch Tân Tỵ kéo dài đến 14/2/1942.

Năm 1941 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1941 là năm Tân Tỵ (tuổi Rắn), nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1941.

Năm 1941 có tháng nhuận không?

Có, năm 1941 có tháng 6 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.

Năm 1941 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1941 xem ở bảng trên.