Lịch Tháng 2/1919 Âm Dương
Tháng 2/1919 dương lịch gồm 28 ngày, bao gồm tháng 1 âm lịch.
15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo
Lịch tháng 2/1919 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 2/1919
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 2/1919, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/2 (Tư Mệnh)
- 3/2 (Thanh Long)
- 4/2 (Minh Đường)
- 5/2 (Thanh Long)
- 6/2 (Minh Đường)
- 9/2 (Kim Quỹ)
- 10/2 (Thiên Đức)
- 12/2 (Ngọc Đường)
- 15/2 (Tư Mệnh)
- 17/2 (Thanh Long)
- 18/2 (Minh Đường)
- 21/2 (Kim Quỹ)
- 22/2 (Thiên Đức)
- 24/2 (Ngọc Đường)
- 27/2 (Tư Mệnh)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 2/1919, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 2/1919
Tiết khí trong tháng 2/1919
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 2/1919
- Mùng 1 tháng 1 - dương lịch 1/2 (T7), ngày Giáp Thân
- Rằm tháng 1 - dương lịch 15/2 (T7), ngày Mậu Tuất
Các tháng khác năm 1919
Câu hỏi thường gặp về tháng 2/1919
Tháng 2/1919 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 2/1919 dương lịch bao gồm tháng 1 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 2/1919 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 2/1919 có 15 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/2 (Tư Mệnh), 3/2 (Thanh Long), 4/2 (Minh Đường), 5/2 (Thanh Long), 6/2 (Minh Đường), 9/2 (Kim Quỹ), 10/2 (Thiên Đức), 12/2 (Ngọc Đường), 15/2 (Tư Mệnh), 17/2 (Thanh Long), 18/2 (Minh Đường), 21/2 (Kim Quỹ), 22/2 (Thiên Đức), 24/2 (Ngọc Đường), 27/2 (Tư Mệnh). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 2/1919 là ngày nào?
Trong tháng 2/1919: Mùng 1 tháng 1 rơi vào 1/2 dương lịch; Rằm tháng 1 rơi vào 15/2 dương lịch.