Lịch Ngày 14/2/1919
Thứ sáu, ngày 14/2/1919
Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/2/1919
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/2/1919 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 5/2 lúc 03:39)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2 lúc 23:47)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): chủ sự hưng thịnh, phát đạt.
Thuậncầu công danhđi xaxây nhàmua bángieo trồng
Nên làm và nên tránh ngày 14/2/1919
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Nhập trạch
- An hương
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Tạ thổ
- Xuất hành
- Tắm gội
- Tu tạo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Nạp tài
- Phá thổ
- Giải trừ
- Lắp cửa
- Phóng thủy
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- An giường
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
- Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 14/2/1919
Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Đinh: Bất tất đầu - không nên cạo đầu gội đầu, dễ sinh nhọt lở
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dậu: Bất hội khách - không nên tiếp khách rượu chè, dễ say sưa lộng hành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
- Lục hợp - Tam hợp
- Thìn (Rồng) · Sửu (Trâu) · Tỵ (Rắn)
- Lục hại - Lục phá
- Tuất (Chó) - Tý (Chuột)
- Lục hình
- Dậu (Gà) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Dần (Hổ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/2/1919
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/2/1919
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 14/2/1919
Ngày lễ, sự kiện ngày 14/2/1919
- Ngày lễ Tình nhân
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1919
Ngày 14/2/1919 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/2/1919 là ngày 14 tháng 1 năm Kỷ Mùi (ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 14/2/1919 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/2/1919 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/2/1919 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/2/1919 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/2/1919 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2 lúc 23:47).