Lịch Ngày 21/1/1942
Thứ tư, ngày 21/1/1942
Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Tân Tỵ (Rắn)
Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/1/1942
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/1/1942 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 21/1/1942
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Trai giới
- Tô tượng
- Khai quang
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
- Làm bếp
- Cưới hỏi
- Săn bắt
- Đi săn
- Nạp tài
Nên tránh (kỵ)
- Mở kho
- Lợp nhà
- An táng
- An giường
Thần tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/1/1942
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/1/1942
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Tân Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Bạch Lạp Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 21/1/1942
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/1/1942
Ngày 21/1/1942 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/1/1942 là ngày 5 tháng 12 năm Tân Tỵ (ngày Giáp Tuất, tháng Tân Sửu, năm Tân Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 21/1/1942 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/1/1942 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/1/1942 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/1/1942 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/1/1942 trực Thu, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).