Lịch Ngày 16/5/1918

Thứ năm, ngày 16/5/1918

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/1918

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/5/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 16/5/1918

Nên làm

  • Tế tự
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Vãng Vong, Trùng Nhật, Âm Dương Giao Phá

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/1918

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/1918

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 16/5/1918

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1918

Ngày 16/5/1918 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/5/1918 là ngày 7 tháng 4 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 16/5/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/5/1918 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/5/1918 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/5/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/5/1918 trực Phá, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).