Lịch Ngày 8/1/1918
Thứ ba, ngày 8/1/1918
Âm lịch: ngày 26 tháng 11 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/1/1918
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/1/1918 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (21/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 8/1/1918
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Gặp gỡ thân hữu
- Giải trừ
- Xuất hành
- Nhập học
- Nạp tài
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Học nghề
- Điều trị kinh lạc
- An giường
- Mở kho
- Xuất hàng
- Nạp súc vật
- An táng
- Khải toản
- Sửa phần mộ
- Nhập liệm
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Khai quang
- Động thổ
Thần tốt: Tứ Tướng, Dân Nhật, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/1/1918
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/1/1918
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 8/1/1918
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/1918
Ngày 8/1/1918 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/1/1918 là ngày 26 tháng 11 năm Đinh Tỵ (ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 8/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/1/1918 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/1/1918 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/1/1918 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/1/1918 trực Mãn, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (21/1).