Lịch Ngày 23/2/1997
Chủ nhật, ngày 23/2/1997
Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/2/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/2/1997 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 18/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (5/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 23/2/1997
Nên làm
- Cầu thầy thuốc
- Phá dỡ nhà
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/2/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/2/1997
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 23/2/1997
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/2/1997
Ngày 23/2/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/2/1997 là ngày 17 tháng 1 năm Đinh Sửu (ngày Bính Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 23/2/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 23/2/1997 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 23/2/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/2/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/2/1997 trực Phá, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).