Lịch Ngày 21/2/1997
Thứ sáu, ngày 21/2/1997
Âm lịch: ngày 15 tháng 1 năm Đinh Sửu (Trâu)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/1997
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/2/1997 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Vũ Thủy (từ 18/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Kinh Trập (5/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 21/2/1997
Nên làm
- Tô tượng
- Khai quang
- Tạ ơn thần
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- May màn
- Tháo dỡ nhà
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- An hương
- Xây đền chùa
- Treo biển
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Xuất hành
- Tu tạo
- Nạp tài
- Chặt cây
- Phóng thủy
- Xuất hỏa
- Nạp súc vật
- Tắm gội
- Lắp cửa
Nên tránh (kỵ)
- Lợp nhà
- Trồng trọt
- An táng
- Làm bếp
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/1997
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/1997
- Can chi của ngày
- Giáp Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Ngọ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 21/2/1997
Ngày lễ, sự kiện ngày 21/2/1997
- Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/1997
Ngày 21/2/1997 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/2/1997 là ngày 15 tháng 1 năm Đinh Sửu (ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 21/2/1997 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/2/1997 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/2/1997 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/2/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/2/1997 trực Định, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).