Lịch Ngày 17/2/1997

Thứ hai, ngày 17/2/1997

Âm lịch: ngày 11 tháng 1 năm Đinh Sửu (Trâu)

Ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/2/1997

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/2/1997 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (18/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 17/2/1997

Nên làm

  • Cắt may áo
  • May màn
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp tài

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Di dời
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Vương Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/2/1997

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/2/1997

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Đinh Sửu
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Giản Hạ Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 17/2/1997

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/1997

Ngày 17/2/1997 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/2/1997 là ngày 11 tháng 1 năm Đinh Sửu (ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 17/2/1997 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 17/2/1997 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 17/2/1997 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/2/1997 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/2/1997 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (18/2).