Lịch Âm 1910 - Lịch Vạn Niên 1910

Năm 1910 là năm Canh Tuất (tuổi Chó), nạp âm Thoa Xuyến Kim (hành Kim).

Tết: 10/2/1910 12 tháng âm lịch 354 ngày

Tết Nguyên Đán 1910 (năm Canh Tuất)

Mùng 1 Tết 1910
Thứ năm, 10/2/1910 (dương lịch)
Tuổi con giáp
Chó (năm Canh Tuất)
Nạp âm năm Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim - hành Kim
Năm âm lịch Canh Tuất
Từ 10/2/1910 đến 29/1/1911 dương lịch (354 ngày)

Hướng xuất hành đầu năm 1910

Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Canh Tuất chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (10/2/1910):

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)

Lịch nghỉ lễ, tết năm 1910

Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1910:

Ngày lễ, tếtDương lịch năm 1910
Tết Dương lịch1/1/1910
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)10/2/1910 (Canh Tuất)
Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch)19/4/1910
Ngày Giải phóng miền Nam30/4/1910
Ngày Quốc tế Lao động1/5/1910
Quốc khánh2/9/1910

Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.

24 tiết khí năm 1910

Tiết khíThời gian (múi giờ Việt Nam)
Tiểu Hàn6/1/1910 (T5) lúc 11:37
Đại Hàn21/1/1910 (T6) lúc 04:58
Lập Xuân4/2/1910 (T6) lúc 23:27
Vũ Thủy19/2/1910 (T7) lúc 19:28
Kinh Trập6/3/1910 (CN) lúc 17:56
Xuân Phân21/3/1910 (T2) lúc 19:02
Thanh Minh5/4/1910 (T3) lúc 23:22
Cốc Vũ21/4/1910 (T5) lúc 06:45
Lập Hạ6/5/1910 (T6) lúc 17:19
Tiểu Mãn22/5/1910 (CN) lúc 06:30
Mang Chủng6/6/1910 (T2) lúc 21:56
Hạ Chí22/6/1910 (T4) lúc 14:48
Tiểu Thử8/7/1910 (T6) lúc 08:21
Đại Thử24/7/1910 (CN) lúc 01:42
Lập Thu8/8/1910 (T2) lúc 17:57
Xử Thử24/8/1910 (T4) lúc 08:27
Bạch Lộ8/9/1910 (T5) lúc 20:22
Thu Phân24/9/1910 (T7) lúc 05:30
Hàn Lộ9/10/1910 (CN) lúc 11:21
Sương Giáng24/10/1910 (T2) lúc 14:11
Lập Đông8/11/1910 (T3) lúc 13:53
Tiểu Tuyết23/11/1910 (T4) lúc 11:10
Đại Tuyết8/12/1910 (T5) lúc 06:16
DA_XUE8/12/1910 (T5) lúc 06:16
DONG_ZHI23/12/1910 (T6) lúc 00:11
Đông Chí23/12/1910 (T6) lúc 00:11

Các tháng âm lịch năm Canh Tuất (1910)

Tháng âm lịchCan chiDương lịch (1910 - 1911)
Tháng 1 - 29 ngàyTháng Mậu Dần10/2 - 10/3
Tháng 2 - 30 ngàyTháng Kỷ Mão11/3 - 9/4
Tháng 3 - 29 ngàyTháng Canh Thìn10/4 - 8/5
Tháng 4 - 29 ngàyTháng Tân Tỵ9/5 - 6/6
Tháng 5 - 30 ngàyTháng Nhâm Ngọ7/6 - 6/7
Tháng 6 - 29 ngàyTháng Nhâm Ngọ7/7 - 4/8
Tháng 7 - 30 ngàyTháng Quý Mùi5/8 - 3/9
Tháng 8 - 29 ngàyTháng Giáp Thân4/9 - 2/10
Tháng 9 - 30 ngàyTháng Ất Dậu3/10 - 1/11
Tháng 10 - 30 ngàyTháng Bính Tuất2/11 - 1/12
Tháng 11 - 29 ngàyTháng Đinh Hợi2/12 - 30/12
Tháng 12 - 30 ngàyTháng Mậu Tý31/12 - 29/1

Năm âm lịch Canh Tuất bắt đầu từ Tết 10/2/1910 và kết thúc ngày 29/1/1911 dương lịch (không có tháng nhuận).

Ngày lễ, tết trong năm 1910

Ngày dương lịchNgày lễ, tết
1/1/1910 (T7)Tết Dương lịch
2/2/1910 (T4)Ông Táo chầu trời
3/2/1910 (T5)Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
10/2/1910 (T5)Tết Nguyên Đán
11/2/1910 (T6)Mồng 2 Tết Nguyên Đán
12/2/1910 (T7)Mồng 3 Tết Nguyên Đán
14/2/1910 (T2)Ngày lễ Tình nhân
24/2/1910 (T5)Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)
8/3/1910 (T3)Quốc tế Phụ nữ
26/3/1910 (T7)Ngày Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
19/4/1910 (T3)Giỗ Tổ Hùng Vương
21/4/1910 (T5)Ngày Sách Việt Nam
30/4/1910 (T7)Ngày Giải phóng miền Nam
1/5/1910 (CN)Quốc tế Lao động
7/5/1910 (T7)Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
19/5/1910 (T5)Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
23/5/1910 (T2)Phật Đản
1/6/1910 (T4)Quốc tế Thiếu nhi
11/6/1910 (T7)Tết Đoan Ngọ
28/6/1910 (T3)Ngày Gia đình Việt Nam
27/7/1910 (T4)Ngày Thương binh Liệt sĩ
19/8/1910 (T6)Cách mạng Tháng Tám
19/8/1910 (T6)Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)
2/9/1910 (T6)Quốc khánh
18/9/1910 (CN)Tết Trung Thu
11/10/1910 (T3)Tết Trùng Cửu
20/10/1910 (T5)Ngày Phụ nữ Việt Nam
16/11/1910 (T4)Tết Hạ Nguyên
20/11/1910 (CN)Ngày Nhà giáo Việt Nam
22/12/1910 (T5)Ngày Thành lập Quân đội ND Việt Nam

Lịch 12 tháng năm 1910

Câu hỏi thường gặp về năm 1910

Tết 1910 là ngày nào?

Tết Nguyên Đán 1910 (mùng 1 tháng Giêng năm Canh Tuất) rơi vào Thứ năm ngày 10/2/1910 dương lịch. Năm âm lịch Canh Tuất kéo dài đến 29/1/1911.

Năm 1910 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 1910 là năm Canh Tuất (tuổi Chó), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1910.

Năm 1910 có tháng nhuận không?

Không, năm Canh Tuất không có tháng nhuận, gồm 12 tháng và 354 ngày.

Năm 1910 có bao nhiêu ngày lễ?

Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1910 xem ở bảng trên.