Lịch Âm 1911 - Lịch Vạn Niên 1911
Năm 1911 là năm Tân Hợi (tuổi Heo), nạp âm Thoa Xuyến Kim (hành Kim), có tháng 6 nhuận.
Tết: 30/1/1911 13 tháng âm lịch 384 ngày
Tết Nguyên Đán 1911 (năm Tân Hợi)
- Mùng 1 Tết 1911
- Thứ hai, 30/1/1911 (dương lịch)
- Tuổi con giáp
- Heo (năm Tân Hợi)
- Nạp âm năm Tân Hợi
- Thoa Xuyến Kim - hành Kim
- Năm âm lịch Tân Hợi
- Từ 30/1/1911 đến 17/2/1912 dương lịch (384 ngày, 13 tháng)
- Tháng nhuận
- Tháng 6 nhuận
Hướng xuất hành đầu năm 1911
Theo thông lệ, hướng xuất hành mùng 1 Tết Tân Hợi chọn theo các hướng tốt của ngày mùng 1 (30/1/1911):
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Giờ hoàng đạo mùng 1 Tết
- 23:00–01:00 (giờ Tý), 01:00–02:59 (giờ Sửu), 05:00–06:59 (giờ Mão), 11:00–12:59 (giờ Ngọ), 15:00–16:59 (giờ Thân), 17:00–18:59 (giờ Dậu)
Lịch nghỉ lễ, tết năm 1911
Các ngày lễ, tết chính thức hưởng nguyên lương theo quy định hiện hành (Bộ luật Lao động 2019, Điều 112), tính theo năm 1911:
Lịch nghỉ cụ thể (số ngày nghỉ liên tục, hoán đổi ngày làm việc) hằng năm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo. Ngày lễ rơi vào ngày nghỉ hằng tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp.
24 tiết khí năm 1911
Các tháng âm lịch năm Tân Hợi (1911)
Năm âm lịch Tân Hợi bắt đầu từ Tết 30/1/1911 và kết thúc ngày 17/2/1912 dương lịch (có tháng 6 nhuận).
Ngày lễ, tết trong năm 1911
Lịch 12 tháng năm 1911
Câu hỏi thường gặp về năm 1911
Tết 1911 là ngày nào?
Tết Nguyên Đán 1911 (mùng 1 tháng Giêng năm Tân Hợi) rơi vào Thứ hai ngày 30/1/1911 dương lịch. Năm âm lịch Tân Hợi kéo dài đến 17/2/1912.
Năm 1911 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 1911 là năm Tân Hợi (tuổi Heo), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim. Xem chi tiết tại trang Sinh năm 1911.
Năm 1911 có tháng nhuận không?
Có, năm 1911 có tháng 6 nhuận, năm âm lịch gồm 13 tháng và 384 ngày.
Năm 1911 có bao nhiêu ngày lễ?
Theo quy định hiện hành, người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, tết hưởng nguyên lương. Danh sách ngày lễ rơi vào năm 1911 xem ở bảng trên.