Lịch Ngày 4/2/1910
Thứ sáu, ngày 4/2/1910
Âm lịch: ngày 25 tháng 12 năm Kỷ Dậu (Gà)
Ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/1910
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/2/1910 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1 lúc 04:58)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 23:27)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu):
Thuậnchỉ mai táng
Kỵcưới hỏithừa kếxây dựngmua xe
Nên làm và nên tránh ngày 4/2/1910
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Tắm gội
- Vấn danh
- Giao dịch mua bán
- Nạp tài
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Tạ thổ
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Mua nhà đất
- Cưới hỏi
- Động thổ
- Trồng trọt
- Khai trương
- Khai quang
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
- Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
- Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
- Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 4/2/1910
Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/1910
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/1910
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 4/2/1910
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/1910
Ngày 4/2/1910 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/2/1910 là ngày 25 tháng 12 năm Kỷ Dậu (ngày Canh Tý, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Dậu, tuổi Gà).
Ngày 4/2/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/2/1910 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/2/1910 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/2/1910 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/2/1910 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 23:27).