Sinh năm 1909 mệnh gì?

Người sinh năm 1909 thuộc năm Kỷ Dậu (tuổi Gà), nạp âm Đại Dịch Thổ - hành Thổ. Năm 2026 (118 tuổi mụ, 117 tuổi tây).

Tuổi Gà Mệnh Thổ 118 tuổi mụ (2026)

Tuổi con gì: sinh năm 1909 tuổi Gà

Năm âm lịch
Kỷ Dậu
Tuổi con giáp
Gà
Mùng 1 Tết Kỷ Dậu
22/1/1909 dương lịch - những người sinh từ ngày này trở đi thuộc tuổi Gà
Tuổi mụ
118 tuổi mụ tính đến năm 2026 (người Việt tính tuổi mụ: sinh ra đã tròn 1 tuổi, mỗi Tết Nguyên Đán thêm 1 tuổi)
Tuổi tây
117 tuổi tây (tuổi dương lịch: 2026 - 1909)

Lưu ý: nếu sinh trước Tết Kỷ Dậu (trước ngày 22/1/1909), bạn vẫn thuộc năm âm lịch trước đó: năm Mậu Thân (tuổi Khỉ, nạp âm Đại Dịch Thổ).

Mệnh gì: sinh năm 1909 mệnh Thổ

Nạp âm (bản mệnh)
Đại Dịch Thổ
Ngũ hành
Thổ
Ý nghĩa nạp âm
Người sinh năm 1909 mang bản mệnh Đại Dịch Thổ; trong phong thủy, mệnh Thổ được tương sinh bởi mệnh Hỏa (Hỏa sinh Thổ)

Sinh năm 1909 hợp màu gì?

Theo quy luật ngũ hành tương sinh, người mệnh Thổ nên ưu tiên:

Màu bản mệnh (Thổ)

  • Vàng, nâu đất

Màu tương sinh (Hỏa sinh Thổ)

  • Đỏ, hồng, tím

Con số may mắn của mệnh Thổ theo Hà Đồ: số 5, 10 - thường dùng khi chọn số điện thoại, biển số xe hoặc ngày giờ đẹp mang màu sắc bản mệnh.

Sinh năm 1909 hợp hướng nào?

Hướng tốt nhất
Tây Nam, Đông Bắc (hành Thổ)
Hướng tương sinh
Nam (hành Hỏa sinh Thổ)

Hướng hợp mệnh thường được tham khảo khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc, hướng xuất hành đầu năm. Riêng theo Bát trạch cung phi: nam sinh năm 1909 thuộc cung Khảm, nữ thuộc cung Cấn - xem chi tiết 4 hướng tốt, 4 hướng xấu ở phần dưới.

Cung phi Bát trạch: sinh năm 1909 cung gì?

Phong thủy Bát trạch chia người thành 8 cung mệnh, thuộc 2 nhóm: Đông tứ mệnh (Khảm, Chấn, Tốn, Ly) và Tây tứ mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài). Cùng sinh năm 1909 nhưng cung nam và nữ khác nhau, hướng tốt cũng khác nhau:

Nam sinh năm 1909 - cung Khảm (đông tứ mệnh)

Sinh Khí
hướng Đông Nam
Thiên Y
hướng Đông
Diên Niên
hướng Nam
Phục Vị
hướng Bắc

Hướng xấu nên tránh: Tuyệt Mệnh (Tây Nam), Ngũ Quỷ (Đông Bắc), Lục Sát (Tây Bắc), Họa Hại (Tây).

Nữ sinh năm 1909 - cung Cấn (tây tứ mệnh)

Sinh Khí
hướng Tây Nam
Thiên Y
hướng Tây Bắc
Diên Niên
hướng Tây
Phục Vị
hướng Đông Bắc

Hướng xấu nên tránh: Tuyệt Mệnh (Đông Nam), Ngũ Quỷ (Bắc), Lục Sát (Đông), Họa Hại (Nam).

Sinh Khí - hướng tốt nhất, hợp làm cửa chính, hướng bàn làm việc; Thiên Y - chủ sức khỏe, quý nhân, hợp hướng đầu giường; Diên Niên - chủ tình cảm, hòa thuận gia đình; Phục Vị - chủ ổn định, học hành. Bốn hướng xấu (Tuyệt Mệnh, Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại) nên tránh đặt cửa, bếp hoặc đầu giường theo quan niệm Bát trạch.

Tra cung phi & hướng tốt xấu theo ngày sinh của bạn

Chọn ngày sinh và giới tính để xem cung mệnh cùng 4 hướng tốt, 4 hướng xấu theo Bát trạch.

Nếu sinh trước Tết Nguyên Đán, hệ thống tự tính theo năm âm lịch liền trước (giống nguyên tắc tuổi mụ). Cần tra chính xác ngày sinh âm lịch của mình? Dùng công cụ đổi lịch âm dương.

Sinh năm 1909 hợp tuổi gì, kỵ tuổi nào?

Tuổi tam hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn)
Tuổi lục hợp
Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (lục xung)
Mão (Mèo)

Tam hợp và lục hợp là các tuổi tương trợ cho tuổi Dậu; tuổi lục xung (xung trực tiếp với Dậu) thường được tránh khi chọn bạn đời, đối tác làm ăn theo quan niệm dân gian.

Các năm tuổi Gà khác

Tuổi Gà lặp lại theo chu kỳ 12 năm. Các năm sinh sau đây đều mang tuổi Gà (can khác nhau):

Câu hỏi thường gặp về sinh năm 1909

Sinh năm 1909 mệnh gì?

Người sinh năm 1909 (sinh từ Tết 22/1/1909 đến trước Tết năm sau) mang nạp âm Đại Dịch Thổ, thuộc hành Thổ. Nếu sinh trước ngày 22/1/1909, bạn thuộc năm Mậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ).

Sinh năm 1909 tuổi con gì?

Sinh năm 1909 là tuổi Gà, tức năm Kỷ Dậu âm lịch.

Sinh năm 1909 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tính đến năm 2026: 118 tuổi mụ (tuổi ta) và 117 tuổi tây (tuổi dương lịch).

Sinh năm 1909 hợp màu gì, hướng nào?

Mệnh Thổ hợp màu Vàng, nâu đất (bản mệnh) và Đỏ, hồng, tím (tương sinh); hợp hướng Tây Nam, Đông Bắc và Nam; số may mắn 5, 10 theo Hà Đồ.

Sinh năm 1909 cung gì?

Theo Bát trạch, nam sinh năm 1909 thuộc cung Khảm (đông tứ mệnh), nữ thuộc cung Cấn (tây tứ mệnh). Cung phi tính theo năm sinh âm lịch; sinh trước Tết 22/1/1909 tính theo năm 1908. Xem chi tiết 4 hướng tốt, 4 hướng xấu theo ngày sinh ở mục cung phi phía trên.