Sinh năm 1921 mệnh gì?
Người sinh năm 1921 thuộc năm Tân Dậu (tuổi Gà), nạp âm Thạch Lựu Mộc - hành Mộc. Năm 2026 (106 tuổi mụ, 105 tuổi tây).
Tuổi Gà Mệnh Mộc 106 tuổi mụ (2026)
Tuổi con gì: sinh năm 1921 tuổi Gà
- Năm âm lịch
- Tân Dậu
- Tuổi con giáp
- Gà
- Mùng 1 Tết Tân Dậu
- 8/2/1921 dương lịch - những người sinh từ ngày này trở đi thuộc tuổi Gà
- Tuổi mụ
- 106 tuổi mụ tính đến năm 2026 (người Việt tính tuổi mụ: sinh ra đã tròn 1 tuổi, mỗi Tết Nguyên Đán thêm 1 tuổi)
- Tuổi tây
- 105 tuổi tây (tuổi dương lịch: 2026 - 1921)
Lưu ý: nếu sinh trước Tết Tân Dậu (trước ngày 8/2/1921), bạn vẫn thuộc năm âm lịch trước đó: năm Canh Thân (tuổi Khỉ, nạp âm Thạch Lựu Mộc).
Mệnh gì: sinh năm 1921 mệnh Mộc
- Nạp âm (bản mệnh)
- Thạch Lựu Mộc
- Ngũ hành
- Mộc
- Ý nghĩa nạp âm
- Người sinh năm 1921 mang bản mệnh Thạch Lựu Mộc; trong phong thủy, mệnh Mộc được tương sinh bởi mệnh Thủy (Thủy sinh Mộc)
Sinh năm 1921 hợp màu gì?
Theo quy luật ngũ hành tương sinh, người mệnh Mộc nên ưu tiên:
Màu bản mệnh (Mộc)
- Xanh lá cây
Màu tương sinh (Thủy sinh Mộc)
- Đen, xanh dương
Con số may mắn của mệnh Mộc theo Hà Đồ: số 3, 8 - thường dùng khi chọn số điện thoại, biển số xe hoặc ngày giờ đẹp mang màu sắc bản mệnh.
Sinh năm 1921 hợp hướng nào?
- Hướng tốt nhất
- Đông, Đông Nam (hành Mộc)
- Hướng tương sinh
- Bắc (hành Thủy sinh Mộc)
Hướng hợp mệnh thường được tham khảo khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc, hướng xuất hành đầu năm. Riêng theo Bát trạch cung phi: nam sinh năm 1921 thuộc cung Đoài, nữ thuộc cung Cấn - xem chi tiết 4 hướng tốt, 4 hướng xấu ở phần dưới.
Cung phi Bát trạch: sinh năm 1921 cung gì?
Phong thủy Bát trạch chia người thành 8 cung mệnh, thuộc 2 nhóm: Đông tứ mệnh (Khảm, Chấn, Tốn, Ly) và Tây tứ mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài). Cùng sinh năm 1921 nhưng cung nam và nữ khác nhau, hướng tốt cũng khác nhau:
Nam sinh năm 1921 - cung Đoài (tây tứ mệnh)
- Sinh Khí
- hướng Tây Bắc
- Thiên Y
- hướng Tây Nam
- Diên Niên
- hướng Đông Bắc
- Phục Vị
- hướng Tây
Hướng xấu nên tránh: Tuyệt Mệnh (Đông), Ngũ Quỷ (Nam), Lục Sát (Đông Nam), Họa Hại (Bắc).
Nữ sinh năm 1921 - cung Cấn (tây tứ mệnh)
- Sinh Khí
- hướng Tây Nam
- Thiên Y
- hướng Tây Bắc
- Diên Niên
- hướng Tây
- Phục Vị
- hướng Đông Bắc
Hướng xấu nên tránh: Tuyệt Mệnh (Đông Nam), Ngũ Quỷ (Bắc), Lục Sát (Đông), Họa Hại (Nam).
Sinh Khí - hướng tốt nhất, hợp làm cửa chính, hướng bàn làm việc; Thiên Y - chủ sức khỏe, quý nhân, hợp hướng đầu giường; Diên Niên - chủ tình cảm, hòa thuận gia đình; Phục Vị - chủ ổn định, học hành. Bốn hướng xấu (Tuyệt Mệnh, Ngũ Quỷ, Lục Sát, Họa Hại) nên tránh đặt cửa, bếp hoặc đầu giường theo quan niệm Bát trạch.
Tra cung phi & hướng tốt xấu theo ngày sinh của bạn
Chọn ngày sinh và giới tính để xem cung mệnh cùng 4 hướng tốt, 4 hướng xấu theo Bát trạch.
Nếu sinh trước Tết Nguyên Đán, hệ thống tự tính theo năm âm lịch liền trước (giống nguyên tắc tuổi mụ). Cần tra chính xác ngày sinh âm lịch của mình? Dùng công cụ đổi lịch âm dương.
Sinh năm 1921 hợp tuổi gì, kỵ tuổi nào?
- Tuổi tam hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn)
- Tuổi lục hợp
- Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (lục xung)
- Mão (Mèo)
Tam hợp và lục hợp là các tuổi tương trợ cho tuổi Dậu; tuổi lục xung (xung trực tiếp với Dậu) thường được tránh khi chọn bạn đời, đối tác làm ăn theo quan niệm dân gian.
Các năm tuổi Gà khác
Tuổi Gà lặp lại theo chu kỳ 12 năm. Các năm sinh sau đây đều mang tuổi Gà (can khác nhau):
Câu hỏi thường gặp về sinh năm 1921
Sinh năm 1921 mệnh gì?
Người sinh năm 1921 (sinh từ Tết 8/2/1921 đến trước Tết năm sau) mang nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Nếu sinh trước ngày 8/2/1921, bạn thuộc năm Canh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc).
Sinh năm 1921 tuổi con gì?
Sinh năm 1921 là tuổi Gà, tức năm Tân Dậu âm lịch.
Sinh năm 1921 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tính đến năm 2026: 106 tuổi mụ (tuổi ta) và 105 tuổi tây (tuổi dương lịch).
Sinh năm 1921 hợp màu gì, hướng nào?
Mệnh Mộc hợp màu Xanh lá cây (bản mệnh) và Đen, xanh dương (tương sinh); hợp hướng Đông, Đông Nam và Bắc; số may mắn 3, 8 theo Hà Đồ.
Sinh năm 1921 cung gì?
Theo Bát trạch, nam sinh năm 1921 thuộc cung Đoài (tây tứ mệnh), nữ thuộc cung Cấn (tây tứ mệnh). Cung phi tính theo năm sinh âm lịch; sinh trước Tết 8/2/1921 tính theo năm 1920. Xem chi tiết 4 hướng tốt, 4 hướng xấu theo ngày sinh ở mục cung phi phía trên.