Lịch Tháng 11/2068 Âm Dương
Tháng 11/2068 dương lịch gồm 30 ngày, bao gồm tháng 10 và tháng 11 âm lịch.
16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo
Lịch tháng 11/2068 (âm dương)
Chấm đỏ: mùng 1 và ngày Rằm · Màu đỏ: Chủ nhật, ngày lễ, tiết khí
Ngày tốt trong tháng 11/2068
Các ngày hoàng đạo (ngày tốt) trong tháng 11/2068, hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng:
- 1/11 (Kim Quỹ)
- 2/11 (Thiên Đức)
- 4/11 (Ngọc Đường)
- 6/11 (Ngọc Đường)
- 9/11 (Tư Mệnh)
- 11/11 (Thanh Long)
- 12/11 (Minh Đường)
- 15/11 (Kim Quỹ)
- 16/11 (Thiên Đức)
- 18/11 (Ngọc Đường)
- 21/11 (Tư Mệnh)
- 23/11 (Thanh Long)
- 24/11 (Minh Đường)
- 27/11 (Kim Quỹ)
- 28/11 (Thiên Đức)
- 30/11 (Ngọc Đường)
Các ngày hắc đạo (ngày xấu) trong tháng 11/2068, nên hạn chế việc trọng đại:
Bảng đối chiếu ngày âm lịch tháng 11/2068
Tiết khí trong tháng 11/2068
- Lập Đông - 6/11 (T3) lúc 21:12
- Tiểu Tuyết - 21/11 (T4) lúc 18:56
Mùng 1 và ngày Rằm tháng 11/2068
- Rằm tháng 10 - dương lịch 9/11 (T6), ngày Mậu Thìn
- Mùng 1 tháng 11 - dương lịch 25/11 (CN), ngày Giáp Thân
Các tháng khác năm 2068
Câu hỏi thường gặp về tháng 11/2068
Tháng 11/2068 âm lịch là tháng mấy?
Tháng 11/2068 dương lịch bao gồm tháng 10 và tháng 11 âm lịch. Xem chi tiết ngày nào tương ứng với ngày âm lịch nào trong bảng đối chiếu ở trên.
Tháng 11/2068 ngày nào là ngày tốt?
Tháng 11/2068 có 16 ngày hoàng đạo (ngày tốt): 1/11 (Kim Quỹ), 2/11 (Thiên Đức), 4/11 (Ngọc Đường), 6/11 (Ngọc Đường), 9/11 (Tư Mệnh), 11/11 (Thanh Long), 12/11 (Minh Đường), 15/11 (Kim Quỹ), 16/11 (Thiên Đức), 18/11 (Ngọc Đường), 21/11 (Tư Mệnh), 23/11 (Thanh Long), 24/11 (Minh Đường), 27/11 (Kim Quỹ), 28/11 (Thiên Đức), 30/11 (Ngọc Đường). Đây là các ngày hợp cho xuất hành, ký kết, cưới hỏi và các việc quan trọng.
Ngày Rằm và mùng 1 tháng 11/2068 là ngày nào?
Trong tháng 11/2068: Rằm tháng 10 rơi vào 9/11 dương lịch; Mùng 1 tháng 11 rơi vào 25/11 dương lịch.